|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.
|
08h00 09/02 |
10h00 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Sông. |
11h00 09/02 |
14h00 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Sông. |
0,3 |
0,9 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.
|
11h00 09/02 |
14h00 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.
|
0,3 |
0,9 |
|
|
Tách MBA Na Pheo 6.
|
08h00 09/02 |
10h00 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Na Pheo 6.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Hồng Cúm |
08h00 09/02 |
09h00 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hồng Cúm |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Triềng An. |
09h30 09/02 |
10h30 09/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Triềng An. |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Tân Hưng. |
15h00 10/02 |
17h00 10/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tân Hưng. |
0,3 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7.
|
11h30 10/02 |
13h30 10/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7.
|
0,3 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Pom Khoang. |
07h30 11/02 |
09h30 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pom Khoang. |
0,3 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 375-7/01 NR Huổi Xuân.
|
08h00 11/02 |
11h00 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 375-7/01 NR Huổi Xuân.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/87 NR Mường Lói đến DPT 377 -7/155 NR Mường Lói. |
08h30 11/02 |
11h30 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/87 NR Mường Lói đến DPT 377 -7/155 NR Mường Lói. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
07h00 11/02 |
08h00 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV sau vị trí tách lèo cột 286 ĐD 35kV lộ 377E21.6 |
08h00 11/02 |
17h00 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau vị trí tách lèo cột 286 ĐD 35kV lộ 377E21.6 |
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
17h00 11/02 |
18h00 11/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Trống Vờ Bua 2.
|
09h00 12/02 |
11h00 12/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trống Vờ Bua 2.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1. |
06h00 12/02 |
18h00 12/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1. |
10 |
100 |
|
|
TáchĐD 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
09h00 13/02
|
11h00 13/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
0,4 |
0,8 |


