|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Tách MBA Nậm Cản 2 |
08h00 20/04 |
10h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Cản 2 |
0,3 |
1,8 |
|
|
Tách MBA Pa Ham 1. |
14h00 20/04 |
16h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách MBA Pa Ham 1. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Trung Tâm Huyện.
|
09h00 20/04 |
11h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trung Tâm Huyện.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Bản Kệt |
07h30 21/04 |
08h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Kệt |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Bản Sảo
|
09h30 21/04 |
10h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Sảo
|
0,3 |
1,5 |
|
|
Tách MBA UB Pú Nhung |
14h00 21/04 |
15h00 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Bản Cang
|
15h30 21/04 |
16h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cang
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD từ DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
11h30 21/04 |
13h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD từ DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/406 Quảng Lâm - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
13h30 21/04 |
18h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/406 Quảng Lâm - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/20 NR ĐBP Sen Thượng |
13h30 21/04 |
18h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/20 NR ĐBP Sen Thượng |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/19 Mường Mô - DCL 372-7/98 Lê Lợi – DCL 372-7/01 Ten Co Mủn PC Lai Châu quản lý.
|
06h00 22/04 |
18h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/19 Mường Mô - DCL 372-7/98 Lê Lợi – DCL 372-7/01 Ten Co Mủn PC Lai Châu quản lý.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7B/80 Gò Cứ. |
13h00 22/04 |
19h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7B/80 Gò Cứ. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Bản Cáp
|
07h00 22/04 |
11h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cáp
|
0,2 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Huổi Lóng |
13h00 22/04 |
17h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Lóng |
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách MBA Bản Mé |
08h30 22/04 |
10h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Mé |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Bản Mường 1 |
07h30 22/04 |
08h30 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Mường 1 |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
05h30 22/04 |
18h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
05h30 23/04 |
18h00 23/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/05 NR Sá Tổng đến DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ |
06h00 23/04 |
18h00 23/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/05 NR Sá Tổng đến DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ - DCL 377-7/06 LL 371 E21.1. |
06h00 24/04 |
18h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ - DCL 377-7/06 LL 371 E21.1. |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu |
05h30 24/04 |
18h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/159 Noong Luống.
|
08h00 24/04 |
16h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/159 Noong Luống.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ DCL 373-7/05 Hồ Huổi Phạ - DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng.
|
06h00 24/04 |
16h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DCL 373-7/05 Hồ Huổi Phạ - DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Tìa Dình |
08h00 25/04 |
11h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tìa Dình |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/162-1 Pom La - DCL 473 - 7/183 C9 - DCL 473-7/45 LL 473 E21.2.
|
07h00 25/04 |
11h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/162-1 Pom La - DCL 473 - 7/183 C9 - DCL 473-7/45 LL 473 E21.2.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/123 Huổi Chan
|
13h00 25/04 |
17h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/123 Huổi Chan
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham. Lưu ý: B21 đóng |
05h00 25/04 |
06h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham. Lưu ý: B21 đóng |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
18h00 25/04 |
19h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
8 |
80 |


