|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Tách đường dây 22kV sau DCL 477-7/49 Trục Chính - DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/52 Trục Chính đi NR Số 6 Noong Bua
|
07h30 26/01 |
15h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 22kV sau DCL 477-7/49 Trục Chính - DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/52 Trục Chính đi NR Số 6 Noong Bua
|
0,5 |
5,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DPT 373-7/45 Tà Pung.
|
07h30 26/01 |
08h30 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DPT 373-7/45 Tà Pung.
|
0,3 |
1,3 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau NR Nà Pen lộ 373E21.2 |
08h30 26/01 |
15h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau NR Nà Pen lộ 373E21.2 |
0,3 |
2, |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DPT 373-7/45 Tà Pung.
|
15h00 26/01 |
16h30 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DPT 373-7/45 Tà Pung.
|
0,3 |
1,3 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư – DCL 377-7/259 Luân Giói.
|
06h00 26/01 |
07h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư – DCL 377-7/259 Luân Giói.
|
0,3 |
1,3 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ vị trí điểm tách lèo cột 242 ĐD 35kV lộ 377 E21.6 - DCL 377-7/259 Luân Giói |
07h00 26/01 |
16h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ vị trí điểm tách lèo cột 242 ĐD 35kV lộ 377 E21.6 - DCL 377-7/259 Luân Giói |
0,3 |
3,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư – DCL 377-7/259 Luân Giói.
|
17h00 26/01 |
18h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư – DCL 377-7/259 Luân Giói.
|
0,3 |
1,3 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
09h00 26/01 |
11h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Ban chỉ huy Quân sự Nậm Pồ. |
15h00 26/01 |
17h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Ban chỉ huy Quân sự Nậm Pồ. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Hua Mức 3.
|
07h30 26/01 |
09h00 26/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hua Mức 3.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Chi Nhánh Điện. |
07h30 27/01 |
12h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Chi Nhánh Điện. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Trường Xuân 1.
|
07h30 27/01 |
12h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trường Xuân 1.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Khá. |
08h00 27/01 |
15h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Khá. |
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DPT 375-7/78 Cọ Chạy - DCL375-7/123 Huổi Chan. |
08h30 27/01 |
12h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 375-7/78 Cọ Chạy - DCL375-7/123 Huổi Chan. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Mỏ Đá Thẩm Lạ. |
09h00 27/01 |
10h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Mỏ Đá Thẩm Lạ. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Đội 11 Thanh Chăn. |
08h00 27/01 |
09h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đội 11 Thanh Chăn. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Đội 12 Thanh Chăn |
09h30 27/01 |
10h30 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đội 12 Thanh Chăn |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Tăng Gia. |
11h30 27/01 |
12h30 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tăng Gia. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/175 Vàng Đán.
|
08h00 27/01 |
09h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/175 Vàng Đán.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV NR Trên Nương |
09h00 27/01 |
14h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV NR Trên Nương |
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/175 Vàng Đán.
|
14h00 27/01 |
15h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/175 Vàng Đán.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 472-7/54 Đoàn Kết – DCL 472-7/57 Trục Chính lộ 472E21.1.
|
07h30 27/01 |
12h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 472-7/54 Đoàn Kết – DCL 472-7/57 Trục Chính lộ 472E21.1.
|
0,4 |
1,0 |
|
|
Tách MBA Đoàn 379. |
08h00 27/01 |
10h00 27/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đoàn 379. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DPT 472-7/05 NR Dốc Đỏ lộ 472 E21.1. |
07h30 28/01 |
12h00 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DPT 472-7/05 NR Dốc Đỏ lộ 472 E21.1. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR TT 05-06. |
14h30 28/01 |
16h00 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR TT 05-06. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Tiểu Đoàn 1. |
08h30 28/01 |
09h30 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tiểu Đoàn 1. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA AS Phan.
|
10h30 28/01 |
11h30 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA AS Phan.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ban QLDA Pa Khoang - DPT 373-7/26 Co Cượm.
|
08h00 28/01 |
16h00 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ban QLDA Pa Khoang - DPT 373-7/26 Co Cượm.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
08h00 28/01 |
12h00 28/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/06 NR Phứ Ma - DCL 371-7/23 NR Phứ Ma.
|
08h00 29/01 |
11h00 29/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/06 NR Phứ Ma - DCL 371-7/23 NR Phứ Ma.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách MBA Xử lý Rác Thải Mường Chà. |
08h00 29/01 |
09h00 29/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Xử lý Rác Thải Mường Chà. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA BTS Viettel 183. |
10h00 29/01 |
11h00 29/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA BTS Viettel 183. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/02 LL 373 E21.1 – DCL 371-7/42 LL 373 E21.1. |
07h30 30/01 |
11h30 30/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/02 LL 373 E21.1 – DCL 371-7/42 LL 373 E21.1. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Hua Mức 1. |
08h30 30/01 |
10h00 30/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hua Mức 1. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
06h00 30/01 |
18h00 30/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 30/01 |
18h00 30/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 31/01 |
18h00 31/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
06h00 31/01 |
07h30 31/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
07h30 31/01 |
17h00 31/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
17h00 31/01 |
18h30 31/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
06h00 31/01 |
17h00 31/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 01/02 |
18h00 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
06h00 01/02 |
17h00 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
17h00 01/02 |
18h30 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách đường dây 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2 - 171 A21.19 Huổi Chan 1.
|
05h00 01/02 |
19h00 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2 - 171 A21.19 Huổi Chan 1.
|
60 |
600 |
|
|
Tách MBA T1 E21.6 Điện Biên 2.
|
04h00 01/02 |
19h00 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
MBA T1 E21.6 Điện Biên 2.
|
0 |
0 |
|
|
Tách MBA UB Pú Xi. |
08h30 01/02 |
10h00 01/02 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Pú Xi. |
0,4 |
0,6 |


