|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1.
|
08h00 07/7 |
11h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua |
08h00 07/7 |
11h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua 3
|
14h00 07/7 |
17h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua 3
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Chua. |
14h00 07/7 |
17h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Chua. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn.
|
08h00 08/7 |
11h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Nhừ |
14h00 08/7 |
17h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Nhừ |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con
|
14h00 08/7 |
17h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Háng Sông. |
08h00 08/7 |
11h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Háng Sông. |
0,4 |
1,2 |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Mỏ cát Duyên Hùng.
|
08h30 08/7 |
09h30 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Mỏ cát Duyên Hùng.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
|
10h30 08/7 |
11h30 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
|
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/04 LL 474 E21.2. |
08h30 09/7 |
09h30 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/04 LL 474 E21.2. |
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Lù Thàng
|
09h00 09/7 |
12h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Lù Thàng
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Mý
|
14h00 09/7 |
17h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Mý
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm
|
06h00 09/7 |
16h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm
|
0,4 |
4,0 |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 09/7 |
17h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 10/7 |
17h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/26 NR Huổi Mý 2
|
09h00 10/7 |
12h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/26 NR Huổi Mý 2
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
09h00 10/7 |
12h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
14h30 10/7 |
16h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
0,4 |
1,2 |
|
|
TBA Số 11 |
08h00 10/7 |
10h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Số 11 |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
06h00 11/7 |
16h00 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 11/7 |
17h00 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
08h00 11/7 |
14h30 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
0,4 |
2,0 |
|
|
TBA Huổi Ban |
09h00 12/7 |
11h00 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Ban |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 12/7 |
17h00 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. 121 |
05h30 12/7 |
06h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. 121 |
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.
|
06h30 12/7 |
16h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
16h30 12/7 |
17h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,4 |
0,4 |


