|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/47 NR Vang Hồ.
|
07h00 21/9 |
07h45 21/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/47 NR Vang Hồ.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 61 NR Vang Hồ ĐD 35kV lộ 371 E21.7 |
07h45 21/9 |
18h00 21/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 61 NR Vang Hồ ĐD 35kV lộ 371 E21.7 |
0,3 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/47 NR Vang Hồ.
|
18h00 21/9 |
18h45 21/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/47 NR Vang Hồ.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/69 NR vang Hồ
|
07h00 22/9 |
18h00 22/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/69 NR vang Hồ
|
0,1 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/04 NR Nậm Tin. |
09h00 22/9 |
12h00 22/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/04 NR Nậm Tin. |
0,1 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Đanh. |
07h00 23/9 |
18h00 23/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Đanh. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Tỉnh Đội |
08h30 24/9 |
10h30 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tỉnh Đội |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 377-7/39 Đo Đếm - DPT 377-7/55 Khí Tượng. |
14h00 24/9 |
16h00 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DCL 377-7/39 Đo Đếm - DPT 377-7/55 Khí Tượng. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/30 NR Nậm Sả. |
07h00 24/9 |
18h00 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/30 NR Nậm Sả. |
0,3 |
3,0 |
|
|
TBA Hát Tre 1 |
08h30 24/9 |
09h30 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hát Tre 1 |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Trung Ghênh
|
10h30 24/9 |
11h30 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trung Ghênh
|
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Nậm Củng. |
15h30 24/9 |
16h30 24/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Củng. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Sân Bay |
09h30 25/9 |
11h00 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sân Bay |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Huổi Phạ 1. |
08h00 25/9 |
09h00 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Phạ 1. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Độc Lập 2 |
09h30 25/9 |
10h30 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Độc Lập 2 |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Pom La |
14h00 25/9 |
16h00 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pom La |
0,2 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/45 NR Nậm Sả.
|
07h00 25/9 |
18h00 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/45 NR Nậm Sả.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/02 NR Na Phát – 371-7 TĐ Na Son- DCL 377-7/01 NR Xa Dung.
|
10h00 25/9 |
12h00 25/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/02 NR Na Phát – 371-7 TĐ Na Son- DCL 377-7/01 NR Xa Dung.
|
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/02 NR Na Phát.
|
08h00 26/9 |
12h00 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/02 NR Na Phát.
|
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/02 LL 373E21.1- DCL 371-7/42 LL 373E21.1.
|
08h00 26/9 |
12h00 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/02 LL 373E21.1- DCL 371-7/42 LL 373E21.1.
|
0,1 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 LL Pa Ham- Tủa Chùa - DCL 371-7/01 NR Pú Ôn lộ 371E21.1.
|
14h00 26/9 |
17h00 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 LL Pa Ham- Tủa Chùa - DCL 371-7/01 NR Pú Ôn lộ 371E21.1.
|
0,2 |
0,8 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/02 NR Trung đoàn CSCĐ. |
08h30 26/9 |
09h30 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/02 NR Trung đoàn CSCĐ. |
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Pinh
|
07h00 26/9 |
18h00 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Pinh
|
0,3 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/65 Trục Chính - DPT 373-7/97 Co Nứa.
|
08h00 26/9 |
11h30 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/65 Trục Chính - DPT 373-7/97 Co Nứa.
|
0,3 |
1,0 |
|
|
ĐD 22kV từ MC 477 E21.2 – DCL 476-7/Số6 – LBS 477-7/35 LL 476 E21.2 – DCL 472-7/Số13 – LBS 477-7/36 LL 472 E21.2 – DCL 477-7/52 Trục chính đi NR Số 6 Noong Bua – DCL477-7/45 LL 473 E21.2.
|
07h00 26/9 |
10h30 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ MC 477 E21.2 – DCL 476-7/Số6 – LBS 477-7/35 LL 476 E21.2 – DCL 472-7/Số13 – LBS 477-7/36 LL 472 E21.2 – DCL 477-7/52 Trục chính đi NR Số 6 Noong Bua – DCL477-7/45 LL 473 E21.2.
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/515 Mường Toong - DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
07h00 27/9 |
11h30 27/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/515 Mường Toong - DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/02 NR Mường Toong 6. |
13h30 27/9 |
18h00 27/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/02 NR Mường Toong 6. |
0,1 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 373-7/02 NR Mường Phăng – 371-7 TĐ Pa Khoang – DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang – DCL 373-7/42 NR Mường Phăng
|
07h30 27/9 |
11h00 27/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DCL 373-7/02 NR Mường Phăng – 371-7 TĐ Pa Khoang – DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang – DCL 373-7/42 NR Mường Phăng
|
0,2 |
0,6 |


