|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Tách MBA UB Mường Báng. |
09h00 06/04 |
11h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Mường Báng. |
0,3 |
1,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
08h00 06/04 |
12h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 474 - 7/Tủ Số 2 TĐC1 - Tủ Số 1 TĐC 1. |
08h30 06/04 |
10h30 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 474 - 7/Tủ Số 2 TĐC1 - Tủ Số 1 TĐC 1. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/45 LL 473E21.2 – DCL 477-7/18 LL 472E21.2. |
08h00 06/04 |
12h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/45 LL 473E21.2 – DCL 477-7/18 LL 472E21.2. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DPT 377-7/01 NR Tin Tốc 2 |
13h00 06/04 |
18h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-7/01 NR Tin Tốc 2 |
0,3 |
1,5 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Huổi Puốc
|
13h00 06/04 |
18h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Huổi Puốc
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Dền Thàng |
07h30 06/04 |
09h30 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Dền Thàng |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Huổi Sái Lương |
10h00 06/04 |
12h30 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Sái Lương |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Trạm Púng |
16h00 06/04 |
18h00 06/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trạm Púng |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Huổi Po |
07h30 07/04 |
09h30 07/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Po |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Nậm Chẩn |
10h00 07/04 |
12h00 07/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Chẩn |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Na Cô Sa |
14h00 07/04 |
16h00 07/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Na Cô Sa |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DPT 377-7/08 NR Mường Lói – DCL 377-7/87 NR Mường Lói.
|
13h00 07/04 |
18h00 01/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-7/08 NR Mường Lói – DCL 377-7/87 NR Mường Lói.
|
0,2 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Pắc A1 |
07h30 08/04 |
09h30 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pắc A1 |
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách MBA Pắc A2. |
10h00 08/04 |
12h00 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pắc A2. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách MBA Huổi Thủng 1 |
14h00 08/04 |
16h00 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Thủng 1 |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/226 NR Mường Lói. |
08h00 08/04 |
16h00 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/226 NR Mường Lói. |
0,3 |
0,5 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/92 Thanh Hưng - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.
|
13h00 08/04 |
18h00 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/92 Thanh Hưng - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.
|
0,3 |
1,5 |
|
|
Tách MBA Huổi Lực 2. |
09h00 08/04 |
11h00 08/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Lực 2. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách đường dây 110kV 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo |
0h00 08/04 |
23h00 09/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 110kV 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo |
0 |
0 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/816 Leng Su Sìn. |
08h00 09/04 |
11h30 09/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/816 Leng Su Sìn. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/02 NR Sen Thượng.
|
13h30 09/04 |
17h30 09/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/02 NR Sen Thượng.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7/01 NR Gò Cứ.
|
13h30 09/04 |
17h30 09/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7/01 NR Gò Cứ.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau MC 471E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/03 LL 474E21.2. . |
08h00 09/04 |
16h00 09/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau MC 471E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/03 LL 474E21.2. . |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR Pa Cá. |
08h00 10/04 |
18h00 10/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR Pa Cá. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Huổi Moi. |
13h00 10/04 |
18h00 10/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Huổi Moi. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách đường dây 35kV từ DPT 371-7/354 Huổi Lắp - DCL 371-7/406 Quảng Lâm.
|
08h00 10/04 |
12h00 10/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/354 Huổi Lắp - DCL 371-7/406 Quảng Lâm.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Ta Hăm |
14h00 10/04 |
16h00 10/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Ta Hăm |
8 |
80 |
|
|
Tách MBA Sân Vận Động. |
09h00 10/04 |
11h00 10/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sân Vận Động. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Huổi Ban |
07h30 11/04 |
09h00 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Ban |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Tà Hàng |
09h30 11/04 |
11h30 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tà Hàng |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Mường Toong 6 |
13h30 11/04 |
15h30 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Mường Toong 6 |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Mường Toong.
|
16h00 11/04 |
18h00 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Mường Toong.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/78 Trục chính đi NR Ngân Hàng Công Thương.
|
11h00 11/04 |
13h00 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/78 Trục chính đi NR Ngân Hàng Công Thương.
|
0,3 |
0,5 |
|
|
Tách MBA Kios Tỉnh Ủy |
08h00 11/04 |
10h30 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Kios Tỉnh Ủy |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/72 Nà Khoa. |
07h00 11/04 |
12h30 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/72 Nà Khoa. |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách đường dây 110kV 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
|
04h30 11/04 |
16h30 11/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 110kV 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
|
0 |
0 |
|
|
Tách MBA Lỳ Mà Tá. |
07h30 12/04 |
09h00 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Lỳ Mà Tá. |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Sen Thượng.
|
09h30 12/04 |
11h30 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sen Thượng.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách MBA Sen Thượng 2 |
14h00 12/04 |
16h00 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sen Thượng 2 |
0,3 |
1,2 |
|
|
Tách MBA Nhà Khách Ủy Ban. |
09h00 12/04 |
11h00 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nhà Khách Ủy Ban. |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DPT 371-7/153 Nà Cang - DPT 371-7/219 Chà Cang.
|
13h00 12/04 |
13h45 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 371-7/153 Nà Cang - DPT 371-7/219 Chà Cang.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD từ cột 155 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 - DPT 371-7/153 Nà Cang đang cắt. |
13h45 12/04 |
17h45 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD từ cột 155 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 - DPT 371-7/153 Nà Cang đang cắt. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DPT 371-7/153 Nà Cang - DPT 371-7/219 Chà Cang |
17h45 12/04 |
18h30 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 371-7/153 Nà Cang - DPT 371-7/219 Chà Cang |
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DCL 371-7/305 Pa Tần.
|
13h00 12/04 |
13h45 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DCL 371-7/305 Pa Tần.
|
0,3 |
0,5 |
|
|
ĐD từ vị trí cột 275 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 - DCL 371-7/245 Nà Khuyết. |
13h45 12/04 |
17h45 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD từ vị trí cột 275 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 - DCL 371-7/245 Nà Khuyết. |
0,3 |
0,5 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết đến DCL 371-7/305 Pa Tần |
17h45 12/04 |
18h30 12/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết đến DCL 371-7/305 Pa Tần |
0,3 |
0,5 |


