|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
TBA Ta Cô |
08h30 11/5 |
10h30 11/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Ta Cô |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 12/05 |
17h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
60 |
600 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371 - 7/01 NR Tân Quang. |
05h00 12/05 |
17h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371 - 7/01 NR Tân Quang. |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA UB Pa Tần.
|
08h00 12/05 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Pa Tần.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA UB Nà Tấu |
08h00 12/5 |
09h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Nà Tấu |
0,3 |
10,3 |
|
|
TBA Búng Lao 6 |
08h00 12/5 |
09h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Búng Lao 6 |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Kho Quân Khí |
10h00 12/5 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Kho Quân Khí |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Pú Nen |
10h00 12/5 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pú Nen |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Co Níu |
13h30 12/5 |
14h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Co Níu |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Nà Lấu .
|
13h30 12/5 |
14h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nà Lấu .
|
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Hua Luống |
15h00 12/5 |
16h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hua Luống |
0,4 |
0,8 |
|
|
TBA Bản Pháy |
15h00 12/5 |
16h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Pháy |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Bản Hoa |
16h30 12/5 |
17h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Hoa |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Bản Lao 2.
|
16h30 12/5 |
17h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Lao 2.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Làng Nghề. |
08h00 13/5 |
09h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Làng Nghề. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Pu Súa |
08h00 13/5 |
09h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pu Súa |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Huổi Hạ |
09h30 13/5 |
10h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Hạ |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Huổi Lướng |
09h30 13/5 |
10h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Lướng |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Trại Giam Nà Tấu Phân Trại 2 |
13h30 13/5 |
14h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trại Giam Nà Tấu Phân Trại 2 |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Ít Nọi |
13h30 13/5 |
14h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Ít Nọi |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Co Nứa 1 |
15h00 13/5 |
16h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Co Nứa 1 |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Pá Nậm |
15h00 13/5 |
16h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pá Nậm |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Co Nứa |
16h30 13/5 |
17h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Co Nứa |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Khén Pí |
16h30 13/5 |
17h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Khén Pí |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 13/05 |
17h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
60 |
600 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 14/05 |
17h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
60 |
600 |
|
|
TBA Tà Cáng |
08h00 14/05 |
09h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tà Cáng |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Tra Cuông |
08h00 14/05 |
09h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tra Cuông |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Bản Pọng. |
09h45 14/05 |
10h45 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Pọng. |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Pú Tửu |
09h30 14/05 |
10h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pú Tửu |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Chan 1 |
13h30 14/05 |
14h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Chan 1 |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Pá Tra 2 |
13h30 14/05 |
14h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pá Tra 2 |
|
|
|
|
TBA Thổ Lộ 2 |
15h00 14/05 |
16h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Thổ Lộ 2 |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Chan 2 |
15h30 14/05 |
16h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Chan 2 |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Huổi Chỏn. |
16h30 14/05 |
17h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Chỏn. |
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/112 Trục chính đi NR UB Thanh Chăn. |
08h00 14/05 |
10h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/112 Trục chính đi NR UB Thanh Chăn. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/44 Bon B. |
08h00 14/05 |
15h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/44 Bon B. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA UB Ảng Cang |
08h00 15/05 |
09h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Ảng Cang |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Hồng Sọt Ảng Cang .
|
08h30 15/05 |
09h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hồng Sọt Ảng Cang .
|
0,3 |
3,0 |
|
|
TBA Bản Lé |
09h30 15/05 |
10h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Lé |
0 |
0 |
|
|
TBA Khối 9 |
10h30 15/05 |
11h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Khối 9 |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Na Luông |
13h30 15/05 |
14h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Na Luông |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA UB Huyện |
13h30 15/05 |
14h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Huyện |
0,4 |
0,8 |
|
|
TBA Tin Tốc 2 |
15h00 15/05 |
16h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tin Tốc 2 |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Bản Giàng 2 |
15h00 15/05 |
16h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Giàng 2 |
0,4 |
4,0 |
|
|
TBA Bản Sáng |
16h30 15/05 |
17h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Sáng |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Hồ Ảng Cang |
16h30 15/05 |
17h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hồ Ảng Cang |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
04h00 15/05 |
17h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
60 |
600 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
04h00 16/05 |
17h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
60 |
600 |
|
|
TBA Trung Gian Mường Lay.
|
08h00 16/05 |
09h30 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Trung Gian Mường Lay.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
08h00 16/05 |
12h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
07h00 16/05 |
08h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV NR LL Pa Ham – Tủa Chùa từ cột 90 NR Pa Ham đến DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa |
08h00 16/05 |
16h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV NR LL Pa Ham – Tủa Chùa từ cột 90 NR Pa Ham đến DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
16h00 16/05 |
17h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
08h00 17/05 |
12h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 17/05 |
17h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
60 |
600 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 |
05h00 17/05 |
08h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 |
0,3 |
0,9 |
|
|
Đường dây 35kV NR Pú Nhi 1 từ cột 25 đến 25-2 |
08h00 17/05 |
16h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV NR Pú Nhi 1 từ cột 25 đến 25-2 |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1
|
16h00 17/05 |
18h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1
|
0,3 |
0,9 |


