|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
TBA Tìa Mùng |
08h30 19/10 |
10h30 19/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tìa Mùng |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Háng Giống 1 |
08h30 19/10 |
10h30 19/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Háng Giống 1 |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Pa Thơm. |
08h30 21/10 |
10h30 21/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Pa Thơm. |
0,5 |
1,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
06h00 21/10 |
07h00 21/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD NR Nậm He |
07h00 21/10 |
17h00 21/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD NR Nậm He |
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc -
|
17h00 21/10 |
18h00 21/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc -
|
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến vị trí côt 26 ĐD 35kV lộ 377 E21.7 NR Nậm He. |
07h30 22/10 |
17h30 22/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến vị trí côt 26 ĐD 35kV lộ 377 E21.7 NR Nậm He. |
0,2 |
2,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền. |
17h30 22/10 |
18h30 22/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền. |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2 - DCL 471-7/50 LL 473E21.2. |
17h00 22/10 |
22h00 22/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2 - DCL 471-7/50 LL 473E21.2. |
0,5 |
2,0 |
|
|
TBA Bản Lé |
14h30 22/10 |
16h00 22/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Lé |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Trung Gian Bến Xe 1- RMU Trung Gian Cầu Sắt – DCL 473-7/Số 3-Trung Gian Phố 6 Thanh Trường – DCL 473-7/Phố 6 Thanh Trường – Trung Gian Phố 6 Thanh Trường. |
07h30 23/10 |
11h30 23/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Trung Gian Bến Xe 1- RMU Trung Gian Cầu Sắt – DCL 473-7/Số 3-Trung Gian Phố 6 Thanh Trường – DCL 473-7/Phố 6 Thanh Trường – Trung Gian Phố 6 Thanh Trường. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Hầm Đờ Cát - Số 3 – DCL 473-7/Phố 4 Thanh Trường - Số 3 – DCL 473-7/Trung Gian Phố 6 Thanh Trường - Số 3. |
13h30 23/10 |
17h30 23/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Hầm Đờ Cát - Số 3 – DCL 473-7/Phố 4 Thanh Trường - Số 3 – DCL 473-7/Trung Gian Phố 6 Thanh Trường - Số 3. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/13 NR Thanh Đông – DCL 473-7/Số 2 - Số 1.
|
13h30 23/10 |
17h30 23/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/13 NR Thanh Đông – DCL 473-7/Số 2 - Số 1.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Pá Mỳ
|
14h00 23/10 |
17h00 23/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách MBA Pá Mỳ
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
07h30 23/10 |
17h30 23/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
07h30 24/10 |
17h30 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/A80 - Số 1 – DCL 473-7/Số 3 - Số 2 – DCL 473-7/B81- Số 1.
|
07h30 24/10 |
11h30 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/A80 - Số 1 – DCL 473-7/Số 3 - Số 2 – DCL 473-7/B81- Số 1.
|
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Số 2 - Số 3 – DCL 473-7/A89- Số 4 – DCL 473-7/TTHN- Số 4
|
13h30 24/10 |
17h30 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Số 2 - Số 3 – DCL 473-7/A89- Số 4 – DCL 473-7/TTHN- Số 4
|
0,3 |
0,9 |
|
|
TBA Chung Chải . |
08h00 24/10 |
11h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Chung Chải . |
0,2 |
0 |
|
|
TBA Nậm Pắc
|
14h00 24/10 |
17h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Pắc
|
0 |
0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trại Giam Nà Tấu. |
08h00 24/10 |
12h30 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trại Giam Nà Tấu. |
0,6 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR NR Ra Đa Pha Đin. |
06h00 24/10 |
16h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR NR Ra Đa Pha Đin. |
0,6 |
1,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
05h00 24/10 |
06h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV NR Hua Ca |
06h00 24/10 |
16h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV NR Hua Ca |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
16h00 24/10 |
17h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
- ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu. |
06h00 24/10 |
18h00 24/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu. |
0,5 |
2,0 |
|
|
- ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu. |
06h00 25/10 |
18h00 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu. |
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
05h00 25/10 |
06h00 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
|
|
|
|
ĐD 35kV NR Bản Lạ |
06h00 25/10 |
16h00 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV NR Bản Lạ |
|
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
16h00 25/10 |
17h00 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.
|
|
|
|
|
Tách ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DCL 472-7/RMU NTA1-DCL 472-7/106 NTA1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.
|
06h30 25/10 |
11h30 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DCL 472-7/RMU NTA1-DCL 472-7/106 NTA1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.
|
|
|
|
|
TBA Nậm Là |
08h00 25/10 |
11h00 25/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Là |
|
|
|
|
TBA Huổi Cọ
|
14h00 25/10 |
17h00 25/10 |
|
|
TBA Huổi Cọ
|
|
|


