Công ty Điện lực Điện Biên công bố thông tin về các chỉ tiêu: Chất lượng dịch vụ khách hàng; Độ tin cậy cung cấp điện; Tỷ lệ điện dùng để truyền tải và phân phối tháng 12 và cả năm 2025 như sau:
I. Tỷ lệ điện dùng để truyền tải và phân phối tháng 12 và cả năm 2025 của Công ty Điện lực Điện Biên
- Tháng 12/2025, tỷ lệ điện dùng để truyền tải và phân phối của Công ty Điện lực Điện Biên đạt 6,47%, nhỏ hơn 0,22% so với kế hoạch tháng (6,69%) nhưng cao hơn 0,02% so với tháng 12/2024 (6,45%).
- Năm 2025, tỷ lệ điện dùng để truyền tải và phân phối của Công ty Điện lực Điện Biên đạt 4,93%, nhỏ hơn 0,02% so với kế hoạch giao năm (4,95%) và nhỏ hơn 0,25% so với cùng kỳ năm 2024 (5,18%).
II. Công tác kinh doanh dịch vụ khách hàng tháng 12 và cả năm 2025
|
TT |
Chất lượng DVKH |
ĐVT |
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Tháng 7 |
Tháng 8 |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Năm 2024 |
|
|
1 |
Thời gian TB xem xét và ký thỏa thuận đấu nối kể từ khi nhận được hô sơ đề nghị đấu nối hoàn chỉnh, hợp lệ theo quy định tại Điều 45 Thông tư này |
Ngày |
2 |
2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
2 |
0 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
2 |
Thời gian TB thông báo ngừng, giảm nước cung cấp điện tại Quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công thương ban hành |
Không khẩn cấp |
Ngày |
5,36 |
5,03 |
5,53 |
5,22 |
5,44 |
5,33 |
5,16 |
5,46 |
5,63 |
5,55 |
5,09 |
5,38 |
5,35 |
|
Khẩn cấp |
Giờ |
9,19 |
2,19 |
5,16 |
7,39 |
4,03 |
0,79 |
6,54 |
1,23 |
1,31 |
4,56 |
2,19 |
7,02 |
4,11 |
||
|
3 |
Tỷ lệ trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản. Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ quy định của pháp luật trong thời hạn 5 ngày làm việc |
% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
|
4 |
Tỷ lệ tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại: Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 giây. |
% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
0% |
|
III. Độ tin cậy cung cấp điện tháng 12 và cả năm 2025
1. Độ tin cậy cung cấp điện tháng 12 năm 2025
|
Chỉ số |
MAIFI (lần) |
SAIDI (phút) |
SAIFI (lần) |
|
Thực hiện tháng 12/2025 |
0,53 |
36,85 |
0,54 |
|
Thực hiện tháng 12/2024 |
0,12 |
24,79 |
0,19 |
|
So sánh T12 năm 2025/T12 năm 2024 (%) |
Tăng 346% |
Tăng 49% |
Tăng 185% |
2. Độ tin cậy cung cấp điện năm 2025
|
Chỉ số |
MAIFI (lần) |
SAIDI (phút) |
SAIFI (lần) |
|
Thực hiện năm 2025 |
2,53 |
151,86 |
1,58 |
|
Thực hiện năm 2024 |
2,07 |
157,01 |
1,76 |
|
Kế hoạch EVNNPC giao năm 2025 |
3,64 |
185,00 |
5,76 |
|
% TH/KH năm 2025 |
70% |
82% |
27% |
|
So sánh năm 2025/năm 2024 (%) |
Tăng 22% |
Giảm 3% |
Giảm 10% |


