|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
TBA Co Sáng |
08h00 08/10 |
09h30 08/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Co Sáng |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Bản Kệt 1. |
10h00 08/10 |
10h30 08/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Kệt 1. |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1
|
06h00 08/10 |
18h00 08/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1
|
0,3 |
3,0 |
|
|
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 08/10 |
18h00 08/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
06h00 09/10 |
07h30 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,8 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
07h30 09/10 |
17h00 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
0,2 |
2,0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
17h00 09/10 |
18h30 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
06h00 09/10 |
18h00 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 09/10 |
18h00 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Săm Măn. |
08h00 09/10 |
09h00 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Săm Măn. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Huổi Xa. |
08h00 09/10 |
10h30 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Huổi Xa. |
0,2 |
0,3 |
|
|
TBA Bản Cang
|
08h00 09/10 |
11h30 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cang
|
0,2 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
08h00 09/10 |
11h30 09/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An.
|
08h00 10/10 |
11h30 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
TBA Pom Lót 3 . |
08h00 10/10 |
11h30 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pom Lót 3 . |
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Xa Dung - DCL 373-7/33 LL 377E21.6.
|
08h00 10/10 |
12h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Xa Dung - DCL 373-7/33 LL 377E21.6.
|
0,4 |
1,6 |
|
|
TBA Bản Báng. |
08h00 10/10 |
14h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Báng. |
0,3 |
1,2 |
|
|
TBA Tà Là Cáo. |
10h00 10/10 |
12h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tà Là Cáo. |
0,2 |
0,6 |
|
|
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
06h00 10/10 |
18h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
06h00 10/10 |
17h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
17h00 10/10 |
18h30 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
0,6 |
0,6 |
|
|
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2.
|
06h30 10/10 |
11h00 10/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2.
|
0,6 |
1,2 |
|
|
ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.
|
06h30 11/10 |
11h00 11/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.
|
0,3 |
3,0 |
|
|
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo -171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171, 173 A21.11 Trung Thu |
06h00 11/10 |
18h00 11/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo -171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171, 173 A21.11 Trung Thu |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
06h00 11/10 |
07h30 11/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
07h30 11/10 |
17h30 11/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
0,5 |
2,0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
17h30 11/10 |
18h30 11/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
0,5 |
0,5 |


