Logo
Kế hoạch vận hành tuần 35 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 35:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 35

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

     ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân

     

    17h00

    24/8

    18h30

    24/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân

     

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 377-1/14 Điểm Đo Đếm - DCL 377-7/14 Điểm Đo Đếm

     

    10h00

    24/8

    11h30

    24/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 377-1/14 Điểm Đo Đếm - DCL 377-7/14 Điểm Đo Đếm

     

    1.  

    TBA Sa Lông

    08h00

    24/8

    10h00

    24/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Sa Lông

    1.  

    TBA Tân Phong 1

    08h00

    25/8

    10h00

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Tân Phong 1

    1.  

    TBA Pú Đao.

    08h00

    25/8

    10h00

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Pú Đao.

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn

     

    09h00

    25/8

    12h00

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn

     

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/36 Huổi Khạ - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.

     

    06h30

    25/8

    08h00

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/36 Huổi Khạ - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.

     

    1.  

     ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 47 - điểm tách lèo cột 61 ĐD 35kV NR Pa Ham lộ 371E21.1

    08h00

    25/8

    16h00

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 47 - điểm tách lèo cột 61 ĐD 35kV NR Pa Ham lộ 371E21.1

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/36 Huổi Khạ - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.

    16h00

    25/8

    17h30

    25/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/36 Huổi Khạ - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.

    1.  

    Tách  ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    08h00

    26/8

    13h00

    26/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Tách  ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/68 Thanh Luông - DCL 471-7/92 Thanh Hưng.

     

    08h00

    26/8

    13h00

    26/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/68 Thanh Luông - DCL 471-7/92 Thanh Hưng.

     

    1.  

    TBA Pom Lót

    12h00

    27/8

    13h30

    27/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Pom Lót

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Pú Hồng A

    07h00

    27/8

    18h00

    27/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Pú Hồng A

    1.  

    TBA Pom Lót

    12h00

    27/8

    12h30

    27/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Pom Lót

    1.  

    TBA Độc Lập 2

    08h30

    28/8

    09h30

    28/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Độc Lập 2

    1.  

    TBA Chợ Nam Thanh

    10h00

    28/8

    11h00

    28/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Chợ Nam Thanh

    1.  

    TBA Him Lam 2

     

     

    14h00

    28/8

    15h00

    28/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Him Lam 2

     

     

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Háng Sua

    07h00

    28/8

    18h00

    28/8

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Háng Sua

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 35:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

     

    Ngày đăng: 20/08/2026