|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
07h00 28/09 |
07h45 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
0,3 |
0,3 |
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
07h00 28/09 |
07h45 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
0,3 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
07h00 28/09 |
07h45 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/305 Pa Tần - DCL 371-7/359 Huổi Lắp (Cắt DCL 371-7/359 Huổi Lắp, DCL 371-7/305 Pa Tần). |
0,3 |
0,3 |
|
|
MBA Hua Chăn |
08h30 28/09 |
10h30 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
MBA Hua Chăn |
0,1 |
0,4 |
|
|
MBA Huổi Xa |
08h00 28/09 |
10h00 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
MBA Huổi Xa |
0,1 |
0,4 |
|
|
MBA Nọong Chuông. |
14h00 28/09 |
16h00 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
MBA Nọong Chuông. |
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/01 NR Thủy điện Trung Thu. |
08h30 28/09 |
09h30 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/01 NR Thủy điện Trung Thu. |
0,2 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nông sản Nậm Nèn. |
11h30 28/09 |
11h30 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nông sản Nậm Nèn. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/05 NR Nậm Củng. - Đường dây 35kV sau DCL 377-7/38 NR Nậm Piền. |
09h00 28/09 |
11h00 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/05 NR Nậm Củng. - Đường dây 35kV sau DCL 377-7/38 NR Nậm Piền. |
0,3 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/76 Búng Lao – DCL 373-7/105 Trục Chính – DPT 373-7/01 NR Bản Khén. |
09h00 29/09 |
11h30 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/76 Búng Lao – DCL 373-7/105 Trục Chính – DPT 373-7/01 NR Bản Khén. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang để tách lèo ĐD tại VT cột 07 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang. |
05h30 29/09 |
06h30 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang để tách lèo ĐD tại VT cột 07 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang. |
0,2 |
0,2 |
|
|
Lèo ĐD tại VT cột 07 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang. |
06h30 29/09 |
17h00 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Lèo ĐD tại VT cột 07 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang. |
17h00 29/09 |
18h00 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Đích. |
15h00 29/09 |
18h00 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Đích. |
0,4 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV lộ 379 E21.2 – 371 E21.3. |
07h30 29/09 |
17h00 29/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV lộ 379 E21.2 – 371 E21.3. |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/22 Hua Sa A - DCL 375-7/31 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1. |
08h00 02/10 |
12h00 02/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/22 Hua Sa A - DCL 375-7/31 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1. |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 22kV từ DPT 472-7/60 Ngã Ba Đường Mới - DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - DPT472-7/03 LL473E21.2. |
06h30 03/10 |
07h30 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DPT 472-7/60 Ngã Ba Đường Mới - DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - DPT472-7/03 LL473E21.2. |
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 22kV NR P5 Tân Thanh, NR P9 Tân Thanh (Đã tách đầu cáp ĐD 22kV NR P5 Tân Thanh ra khỏi cột 66 ĐD 22kV lộ 472 E21.2. Đã tách đầu cáp ĐD 22kV NR P9 Tân Thanh ra khỏi cột 77 ĐD 22kV lộ 472 E21.) |
07h35 03/10 |
10h00 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV NR P5 Tân Thanh, NR P9 Tân Thanh (Đã tách đầu cáp ĐD 22kV NR P5 Tân Thanh ra khỏi cột 66 ĐD 22kV lộ 472 E21.2. Đã tách đầu cáp ĐD 22kV NR P9 Tân Thanh ra khỏi cột 77 ĐD 22kV lộ 472 E21.) |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 22kV từ DPT 472-7/60 Ngã Ba Đường Mới - DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2-DPT472-7/03 LL473E21.2. |
10h00 03/10 |
11h00 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DPT 472-7/60 Ngã Ba Đường Mới - DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2-DPT472-7/03 LL473E21.2. |
0,3 |
0,9 |
|
|
Đường dây 22kV sau FCO 472-7/49 Trục Chính đi NR TBA B49. |
14h00 03/10 |
16h30 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 22kV sau FCO 472-7/49 Trục Chính đi NR TBA B49. |
0,1 |
0,4 |
|
|
Đường dây 22kV sau FCO 472-7/89 Trục Chính đi NR TBA C89. |
14h00 03/10 |
16h30 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 22kV sau FCO 472-7/89 Trục Chính đi NR TBA C89. |
0,2 |
0,8 |
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/457 Nậm Kè - DPT 371-7/515 Mường Toong. |
08h00 03/10 |
11h00 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/457 Nậm Kè - DPT 371-7/515 Mường Toong. |
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Pinh |
07h00 26/9 |
18h00 26/9 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Pinh |
0,3 |
3,0 |
|
|
|
14h00 03/10 |
17h00 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ. |
0,3 |
1,0 |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 - 171-7 Xi Măng Điện Biên |
06h00 03/10 |
12h00 03/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 - 171-7 Xi Măng Điện Biên |
0,5 |
1,0 |
|
|
ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 1 - B81 – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - P5 Mường Thanh – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - TT Hội Nghị – DCL473-7/Số 4 - TT Hội Nghị. |
06h30 04/10 |
11h00 04/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 1 - B81 – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - P5 Mường Thanh – DCL 473-7/Số 1 Đồi C2 - TT Hội Nghị – DCL473-7/Số 4 - TT Hội Nghị. |
0,5 |
1,0 |
|
|
ĐD 22kV từ DPT 473-7/78 Hải Quan - DCL 473-7/B81 - Số 1 – DCL 473-7/TTHN - Số 4 - DCL 473-7/A89 -Số 4. |
13h30 04/10 |
17h30 04/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DPT 473-7/78 Hải Quan - DCL 473-7/B81 - Số 1 – DCL 473-7/TTHN - Số 4 - DCL 473-7/A89 -Số 4. |
0,1 |
0,4 |


