. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 44:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 44
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
Đường dây 379 E21.2 - 371 B21.3 TĐ Nà Lơi và MC 371 B21.3. |
07h30 26/10 |
11h30 26/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 379 E21.2 - 371 B21.3 TĐ Nà Lơi và MC 371 B21.3. |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/02 NR Bản Ngối. |
08h00 27/10 |
15h00 27/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/02 NR Bản Ngối. |
|
|
TBA UB Thanh Hưng
|
08h30 27/10 |
10h30 27/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Thanh Hưng
|
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Thẩm Phẩng.
|
08h00 28/10 |
11h30 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Thẩm Phẩng.
|
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Tọ
|
14h00 28/10 |
16h30 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Tọ
|
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 28/10 |
18h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1 |
05h00 28/10 |
06h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1
|
06h00 28/10 |
12h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
12h00 28/10 |
13h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172 A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 29/10 |
18h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172 A21.13 Nậm Mu 2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
05h00 29/10 |
06h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 |
06h00 29/10 |
12h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
12h00 29/10 |
13h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
|
|
TĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1
|
06h00 30/10 |
12h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
12h00 30/10 |
13h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 30/10 |
18h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
|
|
TBA Bản Cang
|
08h00 30/10 |
11h30 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cang
|
|
|
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
08h00 30/10 |
11h30 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DCL 373-7/01 NR Mường Lạn. |
08h00 30/10 |
15h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DCL 373-7/01 NR Mường Lạn. |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Trung Thu. |
08h00 30/10 |
11h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Trung Thu. |
|
|
TBA A Pa Chải 3 |
08h00 30/10 |
11h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA A Pa Chải 3 |
|
|
TBA Sen Thượng |
14h00 30/10 |
17h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sen Thượng |
|
|
TBA Leng Su Sìn |
08h00 31/10 |
11h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Leng Su Sìn |
|
|
TBA ĐBP Leng Su Sìn. |
14h00 31/10 |
17h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA ĐBP Leng Su Sìn. |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/155 Ẳng Tở. |
07h30 31/10 |
12h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/155 Ẳng Tở. |
|
|
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2. |
07h30 31/10 |
11h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2. |
|
|
TBA Pom Lót 3
|
08h00 31/10 |
11h30 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pom Lót 3
|
|
|
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An .
|
08h00 31/10 |
11h30 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An .
|
|
|
TBA Nậm Vì. |
08h00 01/11 |
11h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nậm Vì. |
|
|
TBA Phiêng Vai |
14h00 01/11 |
17h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Phiêng Vai |
|
|
- Đường dây 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21. 19 Huổi Chan 1. |
05h00 01/11 |
18h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
- Đường dây 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2 - 171 A21. 19 Huổi Chan 1. |
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 44:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |
3


