Logo
Kế hoạch vận hành tuần 43 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 43:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 43

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

    TBA Tìa Mùng

    08h30

    19/10

    10h30

    19/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Tìa Mùng

    1.  

    TBA Háng Giống 1

    08h30

    19/10

    10h30

    19/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Háng Giống 1

    1.  

    ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Pa Thơm.

    08h30

    21/10

    10h30

    21/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Pa Thơm.

    1.  

    ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    06h00

    21/10

    07h00

    21/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    1.  

    ĐD NR Nậm He

    07h00

    21/10

    17h00

    21/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD NR Nậm He

    1.  

    ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc -

     

     

    17h00

    21/10

    18h00

    21/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DPT 377-755 Trống Dình - DCL 377-7/101 Bản Bắc -

     

     

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến vị trí côt 26 ĐD 35kV lộ 377 E21.7 NR Nậm He.

    07h30

    22/10

    17h30

    22/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến vị trí côt 26 ĐD 35kV lộ 377 E21.7 NR Nậm He.

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

    17h30

    22/10

    18h30

    22/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

    1.  

      ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2 - DCL 471-7/50 LL 473E21.2.

    17h00

    22/10

    22h00

    22/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

      ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2 - DCL 471-7/50 LL 473E21.2.

    1.  

    TBA Bản Lé

    14h30

    22/10

    16h00

    22/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Bản Lé

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Trung Gian Bến Xe 1- RMU Trung Gian Cầu Sắt – DCL 473-7/Số 3-Trung Gian Phố 6 Thanh Trường – DCL 473-7/Phố 6 Thanh Trường – Trung Gian Phố 6 Thanh Trường.

    07h30

    23/10

    11h30

    23/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Trung Gian Bến Xe 1- RMU Trung Gian Cầu Sắt – DCL 473-7/Số 3-Trung Gian Phố 6 Thanh Trường – DCL 473-7/Phố 6 Thanh Trường – Trung Gian Phố 6 Thanh Trường.

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Hầm Đờ Cát - Số 3 – DCL 473-7/Phố 4 Thanh Trường - Số 3 – DCL 473-7/Trung Gian Phố 6 Thanh Trường - Số 3.

    13h30

    23/10

    17h30

    23/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Hầm Đờ Cát - Số 3 – DCL 473-7/Phố 4 Thanh Trường - Số 3 – DCL 473-7/Trung Gian Phố 6 Thanh Trường - Số 3.

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/13 NR Thanh Đông – DCL 473-7/Số 2 - Số 1.

     

     

    13h30

    23/10

    17h30

    23/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/13 NR Thanh Đông – DCL 473-7/Số 2 - Số 1.

     

     

    1.  

    Tách MBA Pá Mỳ

     

    14h00

    23/10

    17h00

    23/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Tách MBA Pá Mỳ

     

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    07h30

    23/10

    17h30

    23/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    07h30

    24/10

    17h30

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/02 NR Nậm He đến DCL 377-7/01 NR Nậm Piền.

     

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/A80 - Số 1 –  DCL 473-7/Số 3 - Số 2 – DCL 473-7/B81- Số 1.

     

    07h30

    24/10

    11h30

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/A80 - Số 1 –  DCL 473-7/Số 3 - Số 2 – DCL 473-7/B81- Số 1.

     

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Số 2 - Số 3 –  DCL 473-7/A89- Số 4 – DCL 473-7/TTHN- Số 4

               

    13h30

    24/10

    17h30

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/Số 2 - Số 3 –  DCL 473-7/A89- Số 4 – DCL 473-7/TTHN- Số 4

               

    1.  

    TBA Chung Chải .

    08h00

    24/10

    11h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Chung Chải .

    1.  

    TBA Nậm Pắc

     

    14h00

    24/10

    17h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Nậm Pắc

     

    1.  

    Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trại Giam Nà Tấu.

    08h00

    24/10

    12h30

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trại Giam Nà Tấu.

    1.  

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR NR Ra Đa Pha Đin.

    06h00

    24/10

    16h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR NR Ra Đa Pha Đin.

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    05h00

    24/10

    06h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    1.  

    ĐD 35kV NR Hua Ca

    06h00

    24/10

    16h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV NR Hua Ca

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    16h00

    24/10

    17h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    1.  

    -  ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu.
     - ĐD 176 E21.1 Tuần Giáo - 171 E17.2 Sơn La

    06h00

    24/10

    18h00

    24/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    -  ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu.
     - ĐD 176 E21.1 Tuần Giáo - 171 E17.2 Sơn La

    1.  

    -  ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu.
     -  ĐD 176 E21.1 Tuần Giáo - 171 E17.2 Sơn La

    06h00

    25/10

    18h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    -  ĐD 110kV 171 E21,1 Tuần Giáo -172 E17,4 Thuận Châu.
     -  ĐD 176 E21.1 Tuần Giáo - 171 E17.2 Sơn La

    1.  

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    05h00

    25/10

    06h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    1.  

    ĐD 35kV NR Bản Lạ

    06h00

    25/10

    16h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV NR Bản Lạ

    1.  

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    16h00

    25/10

    17h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình - DCL 375-7/22 Hua Sa A.

     

    1.  

    Tách ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DCL 472-7/RMU NTA1-DCL 472-7/106 NTA1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.

     

    06h30

    25/10

    11h30

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Tách ĐD 22kV từ DCL 473-7/Số 7 - cột 104 – DCL 472-7/RMU NTA1-DCL 472-7/106 NTA1 – DCL 473-7/162-1 Pom La – DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An – DCL 471-7/50 LL 473E21.2.

     

    1.  

    TBA Nậm Là

    08h00

    25/10

    11h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Nậm Là

    1.  

    TBA Huổi Cọ

     

    14h00

    25/10

    17h00

    25/10

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Huổi Cọ

     

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 43:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

    3

    Ngày đăng: 15/10/2026

    Bài viết khác