Logo
Kế hoạch vận hành tuần 36 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 36:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 36

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Hừa Ngài

    09h00

    04/9

    11h00

    04/9

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Hừa Ngài

    1.  

    ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.

    08h00

    06/9

    10h00

    06/9

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DPT 371/7/01 NR Pa Ham -  DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.

     

    07h00

    06/9

    08h00

    06/9

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DPT 371/7/01 NR Pa Ham -  DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.

     

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - điểm tách lèo cột 11 ĐD 35kV NR Pa Ham lộ 371E21.1

    08h00

    06/9

    15h00

    06/9

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - điểm tách lèo cột 11 ĐD 35kV NR Pa Ham lộ 371E21.1

    1.  

    ĐD 35kV từ sau DPT 371/7/01 NR Pa Ham -  DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.

     

    15h00

    06/9

    16h30

    06/9

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DPT 371/7/01 NR Pa Ham -  DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.

     

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 36:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

     

    Ngày đăng: 27/08/2026