1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 30:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 30
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
TBA Sân Vận Động |
08h00 23/7 |
10h00 23/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sân Vận Động |
|
|
TBA Nghĩa Trang Hòa Bình
|
10h30 23/7 |
11h30 23/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nghĩa Trang Hòa Bình
|
|
|
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/124 Trục chính đi NR TĐC WB1 |
08h30 24/7 |
10h30 24/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/124 Trục chính đi NR TĐC WB1 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An - DCL 471-7/50 LL 473 E21.2 - DPT 473-7/133 Trục Chính đi NR Bệnh Xá Công An |
08h30 25/7 |
10h30 25/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An - DCL 471-7/50 LL 473 E21.2 - DPT 473-7/133 Trục Chính đi NR Bệnh Xá Công An |
|
|
- ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim. - Đường dây 35kV sau MC lộ 373 E21.7. - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.
|
06h00 25/7 |
07h00 25/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
- ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim. - Đường dây 35kV sau MC lộ 373 E21.7. - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.
|
|
|
Đường dây lộ 373 E21.7 lộ 375 E21.7
|
07h00 25/7 |
17h00 25/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây lộ 373 E21.7 lộ 375 E21.7
|
|
|
- ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim. -Đường dây 35kV sau MC lộ 373 E21.7. - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang. . |
17h00 25/7 |
18h00 25/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
- ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim. -Đường dây 35kV sau MC lộ 373 E21.7. - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang. . |
|
|
ĐD 35kV từ sau MC 371E21.1 - DPT 371-7/52 Bản Cạn lộ 371E21.1
|
07h00 26/7 |
10h00 26/7
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau MC 371E21.1 - DPT 371-7/52 Bản Cạn lộ 371E21.1
|
|
|
ĐD 35kV từ sau MC 373E21.1 - DCL 373-7/15 Trại Ong.
|
07h00 26/7 |
10h00 26/7
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau MC 373E21.1 - DCL 373-7/15 Trại Ong.
|
|
|
ĐD 35kV từ sau MC 375 E21.1 - DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1
|
07h00 26/7 |
10h00 26/7
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau MC 375 E21.1 - DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1
|
|
|
ĐD 22kV từ sau MC 472E21.1- DCL 472-7/54 Đoàn Kết lộ 472 E21.1.
|
07h00 26/7 |
08h30 26/7
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau MC 472E21.1- DCL 472-7/54 Đoàn Kết lộ 472 E21.1.
|
|
|
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.1- DPT 471-7/01 Xuất Tuyến lộ 471 E21.1.
|
13h30 26/7 |
15h00 26/7
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.1- DPT 471-7/01 Xuất Tuyến lộ 471 E21.1.
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 30:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


