Logo
Kế hoạch vận hành tuần 30 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 30:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 30

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

    TBA Sân Vận Động

    08h00

    23/7

    10h00

    23/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Sân Vận Động

    1.  

    TBA Nghĩa Trang Hòa Bình

     

    10h30

    23/7

    11h30

    23/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Nghĩa Trang Hòa Bình

     

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/124 Trục chính đi NR TĐC WB1

    08h30

    24/7

    10h30

    24/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/124 Trục chính đi NR TĐC WB1

    1.  

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An - DCL 471-7/50 LL 473 E21.2 - DPT 473-7/133 Trục Chính đi NR Bệnh Xá Công An

    08h30

    25/7

    10h30

    25/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DPT 473-7/10 NR Bệnh Xá Công An - DCL 471-7/50 LL 473 E21.2 - DPT 473-7/133 Trục Chính đi NR Bệnh Xá Công An

    1.  

    -  ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.

    - Đường dây 35kV sau  MC lộ 373 E21.7.

    - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.

     

    06h00

    25/7

    07h00

    25/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    -  ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.

    - Đường dây 35kV sau  MC lộ 373 E21.7.

    - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.

     

    1.  

    Đường dây lộ 373 E21.7 lộ 375 E21.7

     

    07h00

    25/7

    17h00

    25/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Đường dây lộ 373 E21.7 lộ 375 E21.7

     

    1.  

    - ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.

    -Đường dây 35kV sau  MC lộ 373 E21.7.

    - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.

    .

    17h00

    25/7

    18h00

    25/7

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    - ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.

    -Đường dây 35kV sau  MC lộ 373 E21.7.

    - Đường dây 35kV sau MC lộ 375 E21.7 đến DCL 375-7/50 Na Sang.

    .

    1.  

    ĐD 35kV từ sau MC 371E21.1 - DPT 371-7/52 Bản Cạn lộ 371E21.1

     

    07h00

    26/7

     

    10h00

    26/7

     

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau MC 371E21.1 - DPT 371-7/52 Bản Cạn lộ 371E21.1

     

    1.  

    ĐD 35kV từ sau MC 373E21.1 - DCL 373-7/15 Trại Ong.

     

    07h00

    26/7

     

    10h00

    26/7

     

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau MC 373E21.1 - DCL 373-7/15 Trại Ong.

     

    1.       

    ĐD 35kV từ sau MC 375 E21.1 - DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1

     

     

    07h00

    26/7

     

    10h00

    26/7

     

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau MC 375 E21.1 - DCL 375-7/01 NR Tỏa Tình lộ 375E21.1

     

     

    1.  

     ĐD 22kV từ sau MC 472E21.1- DCL 472-7/54 Đoàn Kết lộ 472 E21.1.

     

    07h00

    26/7

     

    08h30

    26/7

     

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 22kV từ sau MC 472E21.1- DCL 472-7/54 Đoàn Kết lộ 472 E21.1.

     

    1.  

     ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.1- DPT 471-7/01 Xuất Tuyến lộ 471 E21.1.

     

    13h30

    26/7

     

    15h00

    26/7

     

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.1- DPT 471-7/01 Xuất Tuyến lộ 471 E21.1.

     

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 30:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

     

    Ngày đăng: 17/07/2026