1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 28:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 28
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1.
|
08h00 07/7 |
11h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua |
08h00 07/7 |
11h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua 3
|
14h00 07/7 |
17h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Chua 3
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Chua. |
14h00 07/7 |
17h00 07/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Chua. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn.
|
08h00 08/7 |
11h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/06 NR Nậm Nhừ đến DCL 371-7/01 NR Nậm Chẩn.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Nhừ |
14h00 08/7 |
17h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR UB Nậm Nhừ |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con
|
14h00 08/7 |
17h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Háng Sông. |
08h00 08/7 |
11h00 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Háng Sông. |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Mỏ cát Duyên Hùng.
|
08h30 08/7 |
09h30 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Mỏ cát Duyên Hùng.
|
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR NM Xử lý rác Púng Min. |
10h30 08/7 |
11h30 08/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR NM Xử lý rác Púng Min. |
|
|
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/04 LL 474 E21.2. |
08h30 09/7 |
09h30 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau MC 471 E21.2 - DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/04 LL 474 E21.2. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Lù Thàng
|
09h00 09/7 |
12h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Lù Thàng
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Mý
|
14h00 09/7 |
17h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Mý
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm
|
06h00 09/7 |
16h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm
|
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 09/7 |
17h00 09/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 10/7 |
17h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/26 NR Huổi Mý 2
|
09h00 10/7 |
12h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/26 NR Huổi Mý 2
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
09h00 10/7 |
12h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/245 Nà Khuyết - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
14h30 10/7 |
16h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
|
|
TBA Số 11 |
08h00 10/7 |
10h00 10/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Số 11 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
06h00 11/7 |
16h00 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 11/7 |
17h00 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
08h00 11/7 |
14h30 11/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang. |
|
|
TBA Huổi Ban |
09h00 12/7 |
11h00 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Ban |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 12/7 |
17h00 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. 121 |
05h30 12/7 |
06h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. 121 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.
|
06h30 12/7 |
16h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
16h30 12/7 |
17h30 12/7 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 28:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


