1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 21:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 21
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
TBA Phiêng Ban |
08h00 18/05 |
09h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Phiêng Ban |
|
|
TC C42 trạm 110kV E21.2 Điện Biên |
20h00 18/05 |
23h40 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TC C42 trạm 110kV E21.2 Điện Biên |
|
|
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DPT 377-7/160 Trại Bò – DCL 371-7 Thủy điện Na Son - DCL 373-7/01 LL 377E21.6.
|
06h00 18/05 |
07h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DPT 377-7/160 Trại Bò – DCL 371-7 Thủy điện Na Son - DCL 373-7/01 LL 377E21.6.
|
|
|
ĐD 35kV từ điểm tách lèo cột 20 ĐD 35kV NR Xa Dung lộ 377E21.6 - điểm tách lèo cột 08 ĐD 35kV lộ 373E21.1 LL 377E21.6 |
07h00 18/05 |
18h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ điểm tách lèo cột 20 ĐD 35kV NR Xa Dung lộ 377E21.6 - điểm tách lèo cột 08 ĐD 35kV lộ 373E21.1 LL 377E21.6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 39 ĐD 35kV NR Xa Dung đi NR Phà Só lộ 377E21.6 |
07h00 18/05 |
18h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 39 ĐD 35kV NR Xa Dung đi NR Phà Só lộ 377E21.6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 122 đi NR Huổi Xa ĐD 35kV lộ 377E21.6 |
07h00 18/05 |
18h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 122 đi NR Huổi Xa ĐD 35kV lộ 377E21.6 |
|
|
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DPT 377-7/160 Trại Bò – DCL 371-7 Thủy điện Na Son - DCL 373-7/01 LL 377E21.6.
|
18h00 18/05 |
19h00 18/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DPT 377-7/160 Trại Bò – DCL 371-7 Thủy điện Na Son - DCL 373-7/01 LL 377E21.6.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Xa. |
07h30 19/05 |
19h00 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Xa. |
|
|
TBA Huổi Xuân. |
08h00 19/05 |
09h00 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Xuân. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/145 Chiềng Ban - DCL 371-7/153 Huổi Lóng.
|
07h30 19/05 |
09h30 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/145 Chiềng Ban - DCL 371-7/153 Huổi Lóng.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/153 Huổi Lóng - DCL 371-7/154 Huổi Lóng - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ.
|
10h00 19/05 |
12h30 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/153 Huổi Lóng - DCL 371-7/154 Huổi Lóng - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/154 Huổi Lóng - DCL 371-7/176 Pa Cá.
|
14h00 19/05 |
16h00 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/154 Huổi Lóng - DCL 371-7/176 Pa Cá.
|
|
|
TBA Bản Hán .
|
14h30 19/05 |
15h30 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Hán .
|
|
|
TBA Bản Cưởm |
16h00 19/05 |
17h00 19/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cưởm |
|
|
TBA Bản Lạ
|
07h30 20/05 |
08h30 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Lạ
|
|
|
TBA Tân Tiến |
07h30 20/05 |
08h30 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tân Tiến |
|
|
TBA Hua Ca
|
09h00 20/05 |
10h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Hua Ca
|
|
|
TBA Sái Trong. |
09h00 20/05 |
10h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sái Trong. |
|
|
TBA Hua Sa B |
10h30 20/05 |
11h30 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Hua Sa B |
|
|
TBA Bản Món |
14h00 20/05 |
15h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Món |
|
|
TBA UB Quài Tở. |
14h00 20/05 |
15h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Quài Tở. |
|
|
TBA Sín Chải |
08h00 20/05 |
09h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sín Chải |
|
|
ĐD 172 E21.1 Tuần Giáo - 172 E21.2 Điện Biên -171A17.37 TĐ Cụm Nậm Hóa,
|
05h30 20/05 |
08h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 172 E21.1 Tuần Giáo - 172 E21.2 Điện Biên -171A17.37 TĐ Cụm Nậm Hóa,
|
|
|
Tách đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/170 TT Mường Ảng
|
05h00 20/05 |
18h00 20/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/170 TT Mường Ảng
|
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/170 TT Mường Ảng - DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
04h00 21/05 |
05h30 21/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/170 TT Mường Ảng - DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/170 TT Mường Ảng - điểm tách lèo cột 93 ĐD 35kV lộ 373E21.2
|
05h30 21/05 |
18h00 21/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/170 TT Mường Ảng - điểm tách lèo cột 93 ĐD 35kV lộ 373E21.2
|
|
|
TBA Phi Hai |
08h00 21/05 |
09h00 21/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Phi Hai |
|
|
TBA Nà Khoa |
08h00 22/05 |
09h00 22/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Khoa |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/65 Trục Chính - điểm tách lèo cột 93 ĐD 35kV lộ 373E21.2.
|
05h30 22/05 |
18h00 22/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/65 Trục Chính - điểm tách lèo cột 93 ĐD 35kV lộ 373E21.2.
|
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/97 Co Nứa - DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
18h00 22/05 |
20h00 22/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/97 Co Nứa - DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
|
|
Tách ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng - DCL 377-7/121 Pom Lót - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
08h00 23/05 |
11h00 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng - DCL 377-7/121 Pom Lót - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau MC 371 E21.2 – MC 371 Thác Bay. Lưu ý: Sau khi kết thúc tách lèo ĐD 35kV NR Tân Quang tại cột 13 trục chính hướng đi cột 01 NR Tân Quang B21 đóng lại lộ 371 E21.2 cấp điện lại cho phụ tải.
|
05h00 23/05 |
06h00 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV từ sau MC 371 E21.2 – MC 371 Thác Bay. Lưu ý: Sau khi kết thúc tách lèo ĐD 35kV NR Tân Quang tại cột 13 trục chính hướng đi cột 01 NR Tân Quang B21 đóng lại lộ 371 E21.2 cấp điện lại cho phụ tải.
|
|
|
ĐD 35kV từ cột 13 trục chính hướng đi cột 01 NR Tân Quang |
06h00 23/05 |
15h30 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ cột 13 trục chính hướng đi cột 01 NR Tân Quang |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau MC 371 E21.2 – MC 371 Thác Bay. |
15h30 23/05 |
16h30 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV từ sau MC 371 E21.2 – MC 371 Thác Bay. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/66 Nậm Chim - DCL 371-7/104 Si Pa Phìn.
|
08h00 23/05
|
11h00 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/66 Nậm Chim - DCL 371-7/104 Si Pa Phìn.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/05 NR Tân Phong.
|
14h00 23/05
|
17h00 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/05 NR Tân Phong.
|
|
|
TBA Ham Xoong. |
08h00 23/05 |
09h00 23/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Ham Xoong. |
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 21:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


