1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 02:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 02
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/155 Ẳng Tở - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
07h00 05/01 |
08h00 05/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/155 Ẳng Tở - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
|
|
NR Hồng Sọt Ảng Cang |
08h00 05/01 |
16h00 05/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
NR Hồng Sọt Ảng Cang |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/155 Ẳng Tở - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
16h00 05/01 |
17h00 05/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/155 Ẳng Tở - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/57 Bản Xôm - DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
08h00 06/01 |
13h30 06/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/57 Bản Xôm - DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DPT 373-7/139 Bản Bua.
|
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Nọong É. |
08h00 07/01 |
15h00 07/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Nọong É. |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Nặm Cứm.
|
08h00 07/01 |
15h00 07/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Nặm Cứm.
|
|
|
Tách MBA T1, TC C41 E21. 2 Điện Biên.
|
0h00 07/01 |
0h00 09/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
MBA T1, TC C41 E21. 2 Điện Biên.
|
|
|
Tách TC C42, MC 432.
|
0h00 08/01 |
12h00 08/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TC C42, MC 432.
|
|
|
Tách đường dây 35kV sau MC 373 E21.2 - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng - DCL 373-7/33 Nà Nhạn.
|
08h00 08/01 |
10h30 08/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau MC 373 E21.2 - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng - DCL 373-7/33 Nà Nhạn.
|
|
|
Tách đường dây 35kV sau MC 377 E21.2 - DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DPT 377-7/53A Pom Loi - DCL 375 E21.2 LL 377 E21.2.
|
14h00 08/01 |
16h00 08/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau MC 377 E21.2 - DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DPT 377-7/53A Pom Loi - DCL 375 E21.2 LL 377 E21.2.
|
|
|
Tách MBA T1, TC C31, C32 E21.2 Điện Biên.
|
0h00 10/01 |
12h00 12/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
MBA T1, TC C31, C32 E21.2 Điện Biên.
|
|
|
Tách MBA C10 |
08h00 10/01 |
11h30 10/01 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA C10 |
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 02:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


