|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Đường dây 379 E21.2 - 371 B21.3 TĐ Nà Lơi và MC 371 B21.3. |
07h30 26/10 |
11h30 26/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 379 E21.2 - 371 B21.3 TĐ Nà Lơi và MC 371 B21.3. |
16 |
70 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/02 NR Bản Ngối. |
08h00 27/10 |
15h00 27/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/02 NR Bản Ngối. |
0,3 |
3,0 |
|
|
TBA UB Thanh Hưng
|
08h30 27/10 |
10h30 27/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Thanh Hưng
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Thẩm Phẩng.
|
08h00 28/10 |
11h30 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Thẩm Phẩng.
|
0,5 |
1,5 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Tọ
|
14h00 28/10 |
16h30 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Bản Tọ
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 28/10 |
18h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1 |
05h00 28/10 |
06h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1 |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1
|
06h00 28/10 |
12h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1
|
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
12h00 28/10 |
13h00 28/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/02 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172 A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 29/10 |
18h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172 A21.13 Nậm Mu 2 |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
05h00 29/10 |
06h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 |
06h00 29/10 |
12h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 |
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
12h00 29/10 |
13h00 29/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
0,3 |
0,3 |
|
|
TĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1
|
06h00 30/10 |
12h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
12h00 30/10 |
13h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
0,3 |
30,3 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
06h00 30/10 |
18h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171,172A21.13 Nậm Mu 2 |
0 |
0 |
|
|
TBA Bản Cang
|
08h00 30/10 |
11h30 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cang
|
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
08h00 30/10 |
11h30 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau MC 373 E21.6 - DPT 377-7/01 NR Tây Trang.
|
0,3 |
0,9 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DCL 373-7/01 NR Mường Lạn. |
08h00 30/10 |
15h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DCL 373-7/01 NR Mường Lạn. |
0,2 |
2,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Trung Thu. |
08h00 30/10 |
11h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Trung Thu. |
0,3 |
3,0 |
|
|
TBA A Pa Chải 3 |
08h00 30/10 |
11h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA A Pa Chải 3 |
0,6 |
1,2 |
|
|
TBA Sen Thượng |
14h00 30/10 |
17h00 30/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sen Thượng |
0,6 |
1,2 |
|
|
TBA Leng Su Sìn |
08h00 31/10 |
11h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Leng Su Sìn |
0,3 |
0,9 |
|
|
TBA ĐBP Leng Su Sìn. |
14h00 31/10 |
17h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA ĐBP Leng Su Sìn. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/155 Ẳng Tở. |
07h30 31/10 |
12h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/139 Bản Bua - DCL 373-7/155 Ẳng Tở. |
0,5 |
2,0 |
|
|
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2. |
07h30 31/10 |
11h00 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ DCL 472-7/87 Trục Chính – DCL 472-7/93 LL 477 E21.2 – DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1 – DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua – DCL 477-7/45 LL 473 E21.2. |
0,5 |
2,0 |
|
|
TBA Pom Lót 3
|
08h00 31/10 |
11h30 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pom Lót 3
|
0,5 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An .
|
08h00 31/10 |
11h30 31/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 377-7/55 Khí Tượng – DCL 377-7/88 Thanh An .
|
0,4 |
1,6 |
|
|
TBA Nậm Vì. |
08h00 01/11 |
11h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Vì. |
0,2 |
0,6 |
|
|
TBA Phiêng Vai |
14h00 01/11 |
17h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Phiêng Vai |
0,2 |
0,6 |
|
|
- Đường dây 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2 - 171 A21. 19 Huổi Chan 1. |
05h00 01/11 |
18h00 01/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- Đường dây 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2 - 171 A21. 19 Huổi Chan 1. |
80 |
800 |


