|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
TBA Phi Hai. |
08h00 13/10 |
10h00 13/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Phi Hai. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 375-7/107 Mường Pồn – DCL 375-7/71 Mường Mươn. |
11h00 13/10 |
12h00 13/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ DCL 375-7/107 Mường Pồn – DCL 375-7/71 Mường Mươn. |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu, ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He |
06h00 15/10 |
18h00 15/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu, ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/82 Ta Pao – DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.
|
06h00 15/10 |
18h00 15/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/82 Ta Pao – DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1.
|
0 |
0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
06h00 15/10 |
18h00 15//10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
0,3 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/623 Huổi Cọ - DPT 371-7/658 Phiêng Kham.
|
07h00 15/10 |
07h45 15/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/623 Huổi Cọ - DPT 371-7/658 Phiêng Kham.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 637 hướng đi nhánh rẽ Huổi Lúm ĐD 35kV lộ 371E21.7 |
07h45 15/10 |
18h00 15/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 637 hướng đi nhánh rẽ Huổi Lúm ĐD 35kV lộ 371E21.7 |
0,3 |
4.0 |
|
|
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/623 Huổi Cọ - DPT 371-7/658 Phiêng Kham.
|
18h00 15/10 |
18h45 15/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/623 Huổi Cọ - DPT 371-7/658 Phiêng Kham.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 - 171, 173 A21.11 Trung Thu ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu |
06h00 16/10 |
18h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 - 171, 173 A21.11 Trung Thu ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
05h00 16/10 |
06h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây từ DCL 371-7/143 Pa Ham - tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham:
|
06h00 16/10 |
18h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây từ DCL 371-7/143 Pa Ham - tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham:
|
0.2 |
2,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
18h00 16/10 |
19h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm |
07h00 16/10 |
18h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm |
0,5 |
5.0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Hua Nậm.
|
08h00 16/10 |
13h30 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Hua Nậm.
|
0,5 |
5.0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Hua Nậm.
|
08h00 16/10 |
13h00 16/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Hua Nậm.
|
|
|
|
|
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 - 171, 173 A21.11 Trung Thu - ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu |
06h00 17/10 |
18h00 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 - 171, 173 A21.11 Trung Thu - ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu |
0 |
0 |
|
|
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
05h00 17/10 |
06h00 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây từ DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 160 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham |
06h00 17/10 |
18h00 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây từ DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 160 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham |
0,2 |
2,0 |
|
|
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
18h00 17/10 |
19h00 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
07h00 17/10 |
07h45 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 19 hướng đi nhánh |
07h45 17/10 |
18h00 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 19 hướng đi nhánh |
0,2 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
18h00 17/10 |
18h45 17/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
07h00 18/10 |
07h45 18/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 19 hướng đi nhánh rẽ Huổi Lúm |
07h45 18/10 |
18h00 18/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau tách lèo tại cột 19 hướng đi nhánh rẽ Huổi Lúm |
0,2 |
3,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
18h00 18/10 |
18h45 18/10 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Lúm.
|
0,3 |
0,3 |


