1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 26:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 26
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR THCS Nậm Tin |
08h00 22/6 |
11h00 22/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR THCS Nậm Tin |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Sáng Suối. |
09h00 22/6 |
12h00 22/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Sáng Suối. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Khăn
|
08h00 23/6 |
11h00 23/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Khăn
|
|
|
ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/107 Mường Pồn.
|
08h30 23/6 |
10h00 23/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/107 Mường Pồn.
|
|
|
ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.
|
08h00 25/6 |
11h00 25/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau MC lộ 371 E21.7 đến DCL 371-7/66 Nậm Chim.
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
06h00 25/6 |
16h00 25/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 25/6 |
17h00 25/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 26/6 |
17h00 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
TBA Che Phai. |
08h00 26/6 |
09h00 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Che Phai. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/38 NR Nậm Piền. |
09h00 26/6 |
11h00 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/38 NR Nậm Piền. |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 375-7/107 Mường Pồn - DCL 375-7/123 Huổi Chan. |
10h30 26/6 |
10h30 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DCL 375-7/107 Mường Pồn - DCL 375-7/123 Huổi Chan. |
|
|
TBA Bản Kéo |
08h00 26/6 |
09h00 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Kéo |
|
|
TBA Che Phai |
08h00 26/6 |
09h00 26/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Che Phai |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
06h00 27/6 |
16h00 27/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Phiêng Ban. |
08h00 27/6 |
11h00 27/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Phiêng Ban. |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Tin Tốc. |
14h00 27/6 |
17h00 27/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Tin Tốc. |
|
|
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 27/6 |
17h00 27/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
|
|
- ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo -171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức– 172 A21.10 Nậm He |
05h00 28/6 |
17h00 28/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
- ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo -171, 172 A21.15 Nậm Mức - ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức– 172 A21.10 Nậm He |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
04h30 28/6 |
06h30 28/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
06h30 28/6 |
16h30 28/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
16h30 28/6 |
17h30 28/6 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 26:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


