1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 20:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 20
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
TBA Ta Cô |
08h30 11/5 |
10h30 11/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Ta Cô |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 12/05 |
17h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371 - 7/01 NR Tân Quang. |
05h00 12/05 |
17h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371 - 7/01 NR Tân Quang. |
|
|
TBA UB Pa Tần.
|
08h00 12/05 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Pa Tần.
|
|
|
TBA UB Nà Tấu |
08h00 12/5 |
09h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Nà Tấu |
|
|
TBA Búng Lao 6 |
08h00 12/5 |
09h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Búng Lao 6 |
|
|
TBA Kho Quân Khí |
10h00 12/5 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Kho Quân Khí |
|
|
TBA Pú Nen |
10h00 12/5 |
11h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pú Nen |
|
|
TBA Co Níu |
13h30 12/5 |
14h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Co Níu |
|
|
TBA Nà Lấu .
|
13h30 12/5 |
14h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Lấu .
|
|
|
TBA Hua Luống |
15h00 12/5 |
16h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Hua Luống |
|
|
TBA Bản Pháy |
15h00 12/5 |
16h00 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Pháy |
|
|
TBA Bản Hoa |
16h30 12/5 |
17h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Hoa |
|
|
TBA Bản Lao 2.
|
16h30 12/5 |
17h30 12/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Lao 2.
|
|
|
TBA Làng Nghề. |
08h00 13/5 |
09h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Làng Nghề. |
|
|
TBA Pu Súa |
08h00 13/5 |
09h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pu Súa |
|
|
TBA Huổi Hạ |
09h30 13/5 |
10h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Hạ |
|
|
TBA Huổi Lướng |
09h30 13/5 |
10h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Lướng |
|
|
TBA Trại Giam Nà Tấu Phân Trại 2 |
13h30 13/5 |
14h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trại Giam Nà Tấu Phân Trại 2 |
|
|
TBA Ít Nọi |
13h30 13/5 |
14h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Ít Nọi |
|
|
TBA Co Nứa 1 |
15h00 13/5 |
16h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Co Nứa 1 |
|
|
TBA Pá Nậm |
15h00 13/5 |
16h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Nậm |
|
|
TBA Co Nứa |
16h30 13/5 |
17h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Co Nứa |
|
|
TBA Khén Pí |
16h30 13/5 |
17h30 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Khén Pí |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 13/05 |
17h00 13/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên - 173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 14/05 |
17h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
|
|
TBA Tà Cáng |
08h00 14/05 |
09h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tà Cáng |
|
|
TBA Tra Cuông |
08h00 14/05 |
09h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tra Cuông |
|
|
TBA Bản Pọng. |
09h45 14/05 |
10h45 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Pọng. |
|
|
TBA Pú Tửu |
09h30 14/05 |
10h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pú Tửu |
|
|
TBA Chan 1 |
13h30 14/05 |
14h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Chan 1 |
|
|
TBA Pá Tra 2 |
13h30 14/05 |
14h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Tra 2 |
|
|
TBA Thổ Lộ 2 |
15h00 14/05 |
16h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Thổ Lộ 2 |
|
|
TBA Chan 2 |
15h30 14/05 |
16h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Chan 2 |
|
|
TBA Huổi Chỏn. |
16h30 14/05 |
17h30 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Chỏn. |
|
|
ĐD 22kV sau DCL 471-7/112 Trục chính đi NR UB Thanh Chăn. |
08h00 14/05 |
10h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/112 Trục chính đi NR UB Thanh Chăn. |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/44 Bon B. |
08h00 14/05 |
15h00 14/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/44 Bon B. |
|
|
TBA UB Ảng Cang |
08h00 15/05 |
09h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Ảng Cang |
|
|
TBA Hồng Sọt Ảng Cang .
|
08h30 15/05 |
09h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Hồng Sọt Ảng Cang .
|
|
|
TBA Bản Lé |
09h30 15/05 |
10h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Lé |
|
|
TBA Khối 9 |
10h30 15/05 |
11h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Khối 9 |
|
|
TBA Na Luông |
13h30 15/05 |
14h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Na Luông |
|
|
TBA UB Huyện |
13h30 15/05 |
14h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Huyện |
|
|
TBA Tin Tốc 2 |
15h00 15/05 |
16h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tin Tốc 2 |
|
|
TBA Bản Giàng 2 |
15h00 15/05 |
16h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Giàng 2 |
|
|
TBA Bản Sáng |
16h30 15/05 |
17h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Sáng |
|
|
TBA Hồ Ảng Cang |
16h30 15/05 |
17h30 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Hồ Ảng Cang |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
04h00 15/05 |
17h00 15/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
04h00 16/05 |
17h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 và ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21,4 Xi Măng Điện Biên |
|
|
TBA Trung Gian Mường Lay.
|
08h00 16/05 |
09h30 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trung Gian Mường Lay.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
08h00 16/05 |
12h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
07h00 16/05 |
08h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
|
|
ĐD 35kV NR LL Pa Ham – Tủa Chùa từ cột 90 NR Pa Ham đến DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa |
08h00 16/05 |
16h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV NR LL Pa Ham – Tủa Chùa từ cột 90 NR Pa Ham đến DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
16h00 16/05 |
17h00 16/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/83 Ta Pao - DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/02 LL Pa Ham -Tủa Chùa.
|
|
|
ĐD 35kV từ DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
08h00 17/05 |
12h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
|
|
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
04h00 17/05 |
17h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 |
05h00 17/05 |
08h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 |
|
|
Đường dây 35kV NR Pú Nhi 1 từ cột 25 đến 25-2 |
08h00 17/05 |
16h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV NR Pú Nhi 1 từ cột 25 đến 25-2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1
|
16h00 17/05 |
18h00 17/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/14 NR Pú Nhi 1- DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 20:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


