1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 19:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 19
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
TBA Mường Luân 1 |
08h30 04/05 |
10h30 04/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Mường Luân 1 |
|
|
TBA Pá Chuông |
08h30 04/05 |
10h30 04/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Chuông |
|
|
TBA Nọong Chuông |
14h30 04/05 |
16h30 04/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nọong Chuông |
|
|
TBA Nọong Chuông |
14h30 04/05 |
16h30 04/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nọong Chuông |
|
|
TBA Huổi Xa |
08h30 05/05 |
10h30 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Xa |
|
|
TBA Sân Vận Động |
14h00 05/05 |
16h00 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sân Vận Động |
|
|
TBA Bản Xôm 2
|
08h30 05/05 |
10h00 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Xôm 2
|
|
|
TBA Bản Lé |
08h00 05/05 |
10h30 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Lé |
|
|
TBA Bản Món |
14h00 05/05 |
16h00 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Món |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung đến DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
08h00 05/05 |
11h00 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung đến DCL 371-7/01 NR Bản Chăn.
|
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 373 - 7/02 NR AD-05 - DCL 377 - 7/51 NR Pú Nhi 1 - DPT 377 - 7/72 NR Pú Nhi 1 |
13h00 05/05 |
18h00 05/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DPT 373 - 7/02 NR AD-05 - DCL 377 - 7/51 NR Pú Nhi 1 - DPT 377 - 7/72 NR Pú Nhi 1 |
|
|
TBA Nà Ngám |
08h30 06/05 |
09h30 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Ngám |
|
|
TBA Huổi Hẹ |
10h00 06/05 |
11h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Hẹ |
|
|
TBA Huổi Lang 2 |
14h00 06/05 |
15h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Lang 2 |
|
|
TBA Huổi Lang |
15h30 06/05 |
16h30 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Lang |
|
|
TBA Nà Pen |
08h30 06/05 |
09h30 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Pen |
|
|
TBA MBA Nà Pen A
|
10h00 06/05 |
11h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA MBA Nà Pen A
|
|
|
TBA Tà Pung |
14h00 06/05 |
15h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tà Pung |
|
|
TBA Tà Pung 2. |
15h30 06/05 |
16h30 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tà Pung 2. |
|
|
TBA Bản Giảng 2 |
08h00 06/05 |
10h30 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Giảng 2 |
|
|
TBA Bản Cang |
14h00 06/05 |
16h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cang |
|
|
TBA Ao Cá |
09h00 06/05 |
11h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Ao Cá |
|
|
TBA Nậm Ngám |
09h00 06/05 |
11h00 06/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nậm Ngám |
|
|
TBA Đội 6. |
08h00 07/05 |
10h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 6. |
|
|
TBA Huổi Hém 1 |
14h00 07/05 |
16h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Hém 1 |
|
|
TBA Tả Phình 1 |
09h00 07/05 |
11h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tả Phình 1 |
|
|
TBA Huổi Chổn. |
08h30 07/05 |
09h30 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Chổn. |
|
|
TBA Nà Nhạn |
10h00 07/05 |
11h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Nhạn |
|
|
TBA Nà Nhạn 2. |
14h00 07/05 |
15h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Nhạn 2. |
|
|
TBA Thủy Nông |
15h30 07/05 |
16h30 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Thủy Nông |
|
|
TBA Pá Trả |
08h30 07/05 |
09h30 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Trả |
|
|
TBA Co Líu |
10h00 07/05 |
11h30 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Co Líu |
|
|
TBA Huổi Hộc |
14h00 07/05 |
15h00 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Hộc |
|
|
TBA Pá Khôm |
15h30 07/05 |
16h30 07/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Khôm |
|
|
TBA Bản Lịch. |
08h00 08/05 |
11h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Lịch. |
|
|
TBA Tả Huổi Tráng. |
14h00 08/05 |
16h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tả Huổi Tráng. |
|
|
TBA Huổi Chẳng. |
09h00 08/05 |
11h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Chẳng. |
|
|
TBA UB Huổi Só 1. |
14h00 08/05 |
16h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Huổi Só 1. |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
05h00 08/05 |
17h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
|
|
ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu, Đường dây 173, 174 A21.15 Nậm Mức -172 A21.10 Nậm He |
05h00 08/05 |
17h00 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu, Đường dây 173, 174 A21.15 Nậm Mức -172 A21.10 Nậm He |
|
|
TBA Bản Mường Luân. |
15h30 08/05 |
16h30 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Mường Luân. |
|
|
TBA Trống Sư |
15h30 08/05 |
16h30 08/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trống Sư |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
08h00 09/05 |
10h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
05h00 09/05 |
06h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
|
|
ĐD 35kV tại sau vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham:
|
06h00 09/05 |
18h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV tại sau vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham:
|
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
18h00 09/05 |
19h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
|
|
TBA Chợ Nam Thanh. |
08h00 09/05 |
09h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Chợ Nam Thanh. |
|
|
TBA Đầu Cầu C4 |
10h00 09/05 |
11h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đầu Cầu C4 |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 377-7/26 Núa Ngam - DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/160 Trại Bò, ĐD 35kV từ DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.
|
08h00 09/05 |
12h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DCL 377-7/26 Núa Ngam - DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/160 Trại Bò, ĐD 35kV từ DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.
|
|
|
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DCL 377-7/01 NR Phình Giàng - DCL 377-7/01 NR Na Son.
|
14h00 09/05 |
17h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 377-7/101 Keo Lôm - DCL 377-7/01 NR Phình Giàng - DCL 377-7/01 NR Na Son.
|
|
|
ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu, Đường dây 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He |
05h00 09/05 |
17h00 09/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu, Đường dây 173, 174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He |
|
|
ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171, 173 A21.11 Trung Thu, ĐD 110kV 172, 174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He |
05h00 10/05 |
17h00 10/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171, 173 A21.11 Trung Thu, ĐD 110kV 172, 174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He |
|
|
ĐD 35kV từ DCL 377-7/01 NR Na Son - DCL 377-7/01 NR Xa Dung. Lưu ý: B21 cấp điện lộ 373E21.1 đến sau DCL 377-7/01 NR Xa Dung trong thời gian đơn vị công tác.
|
08h00 10/05 |
11h00 10/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DCL 377-7/01 NR Na Son - DCL 377-7/01 NR Xa Dung. Lưu ý: B21 cấp điện lộ 373E21.1 đến sau DCL 377-7/01 NR Xa Dung trong thời gian đơn vị công tác.
|
|
|
ĐD 35kV từ DPT 377-7/02 NR Na Phát - DCL 373-7/33 LL 377E21.6. |
14h00 10/05 |
17h00 10/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 377-7/02 NR Na Phát - DCL 373-7/33 LL 377E21.6. |
|
|
TBA Tổ 9 |
14h00 10/05 |
15h30 10/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tổ 9 |
|
|
TBA UB Điện Biên Đông.
|
14h00 10/05 |
15h30 10/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Điện Biên Đông.
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 19:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


