1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 17:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 17
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
Tách MBA Nậm Cản 2 |
08h00 20/04 |
10h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nậm Cản 2 |
|
|
Tách MBA Pa Ham 1. |
14h00 20/04 |
16h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách MBA Pa Ham 1. |
|
|
Tách MBA Trung Tâm Huyện.
|
09h00 20/04 |
11h00 20/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trung Tâm Huyện.
|
|
|
Tách MBA Bản Kệt |
07h30 21/04 |
08h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Kệt |
|
|
Tách MBA Bản Sảo
|
09h30 21/04 |
10h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Sảo
|
|
|
Tách MBA UB Pú Nhung |
14h00 21/04 |
15h00 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
|
|
|
Tách MBA Bản Cang
|
15h30 21/04 |
16h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cang
|
|
|
Tách ĐD từ DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
11h30 21/04 |
13h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD từ DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DPT 371-7/153 Nà Cang.
|
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/406 Quảng Lâm - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
13h30 21/04 |
18h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/406 Quảng Lâm - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
|
|
Tách đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/20 NR ĐBP Sen Thượng |
13h30 21/04 |
18h30 21/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV từ sau DCL 371-7/20 NR ĐBP Sen Thượng |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/19 Mường Mô - DCL 372-7/98 Lê Lợi – DCL 372-7/01 Ten Co Mủn PC Lai Châu quản lý.
|
06h00 22/04 |
18h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/19 Mường Mô - DCL 372-7/98 Lê Lợi – DCL 372-7/01 Ten Co Mủn PC Lai Châu quản lý.
|
|
|
Tách đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7B/80 Gò Cứ. |
13h00 22/04 |
19h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/103 LL 371E29.3 - DCL 371-7B/80 Gò Cứ. |
|
|
Tách MBA Bản Cáp
|
07h00 22/04 |
11h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cáp
|
|
|
Tách MBA Huổi Lóng |
13h00 22/04 |
17h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Lóng |
|
|
Tách MBA Bản Mé |
08h30 22/04 |
10h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Mé |
|
|
Tách MBA Bản Mường 1 |
07h30 22/04 |
08h30 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Mường 1 |
|
|
Tách ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
05h30 22/04 |
18h00 22/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
|
|
Tách ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
05h30 23/04 |
18h00 23/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/05 NR Sá Tổng đến DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ |
06h00 23/04 |
18h00 23/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/05 NR Sá Tổng đến DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ - DCL 377-7/06 LL 371 E21.1. |
06h00 24/04 |
18h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ - DCL 377-7/06 LL 371 E21.1. |
|
|
Tách ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu |
05h30 24/04 |
18h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 110kV 173, 174 A21.15 Nậm Mức – 172 A21.10 Nậm He và ĐD 110kV 171 A21.10 Nậm He – 174 T500 Lai Châu và ĐD 110kV 172,174 A21.11 Trung Thu – 173 T500 Lai Châu |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/159 Noong Luống.
|
08h00 24/04 |
16h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/159 Noong Luống.
|
|
|
Tách ĐD 35kV từ DCL 373-7/05 Hồ Huổi Phạ - DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng.
|
06h00 24/04 |
16h00 24/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DCL 373-7/05 Hồ Huổi Phạ - DCL 373-7/33 Nà Nhạn - DCL 373-7/02 NR Mường Phăng.
|
|
|
Tách MBA Tìa Dình |
08h00 25/04 |
11h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tìa Dình |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/162-1 Pom La - DCL 473 - 7/183 C9 - DCL 473-7/45 LL 473 E21.2.
|
07h00 25/04 |
11h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau DCL 473-7/162-1 Pom La - DCL 473 - 7/183 C9 - DCL 473-7/45 LL 473 E21.2.
|
|
|
Tách ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/123 Huổi Chan
|
13h00 25/04 |
17h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ DPT 375-7/78 Cò Chạy - DCL 375-7/123 Huổi Chan
|
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham. Lưu ý: B21 đóng |
05h00 25/04 |
06h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham. Lưu ý: B21 đóng |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
18h00 25/04 |
19h00 25/04 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 17:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


