1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 13:
|
Ngày |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
Chủ nhật |
|
Pmax (MW) |
60.9 |
61 |
62.2 |
62.5 |
63.5 |
63.4 |
63.6 |
|
Pmin (MW) |
23 |
25 |
24 |
20 |
20.5 |
24 |
25.5 |
|
A ngày (kWh) |
900.000 |
950.000 |
945.000 |
944.000 |
944.500 |
850.000 |
850.000 |
2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 13
|
STT |
Đường dây bảo dưỡng sửa chữa |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Phạm vi mất điện |
|
|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
||||
|
|
TBA Pá Hịa |
08h00 23/03 |
09h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Hịa |
|
|
TBA Nà Lại. |
08h00 23/03 |
09h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nà Lại. |
|
|
TBA Bản Kéo
|
10h00 23/03 |
11h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Kéo
|
|
|
TBA UB Luân Giói. |
10h00 23/03 |
11h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Luân Giói. |
|
|
TBA Bản Cang. |
13h30 23/03 |
15h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Cang. |
|
|
Tác MBA Nà Muông. |
15h30 23/03 |
17h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tác MBA Nà Muông. |
|
|
TBA Pá Khôm |
15h30 23/03 |
17h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Khôm |
|
|
TBA Cà Là Pá. |
08h00 23/03 |
09h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Cà Là Pá. |
|
|
TBA Cà Là Pá 2.
|
10h00 23/03 |
11h30 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Cà Là Pá 2.
|
|
|
TBA Phứ Ma.
|
13h30 23/03 |
15h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Phứ Ma.
|
|
|
TBA Đoàn Kết. |
15h30 23/03 |
17h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đoàn Kết. |
|
|
TBA Bản Báng. |
08h00 23//03 |
10h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Báng. |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/22 Hua Sa A- DCL 371-7/19 LL 375E21.1. |
08h00 23/03 |
13h00 23/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 375-7/22 Hua Sa A- DCL 371-7/19 LL 375E21.1. |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/02 NR Phiêng Hin. |
08h00 24/03 |
13h00 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/02 NR Phiêng Hin. |
|
|
TBA Tào La.
|
08h00 24/03 |
09h30 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tào La.
|
|
|
TBA Huổi Tống.
|
08h00 24/03 |
09h30 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Tống.
|
|
|
TBA Tìa Dình. |
10h00 24/03 |
11h30 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tìa Dình. |
|
|
TBA Trống Dình
|
10h00 24/03 |
11h30 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trống Dình
|
|
|
TBA Chua Ta A. |
13h30 24/03 |
15h00 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Chua Ta A. |
|
|
TBA Huổi Sông. |
14h30 24/03 |
16h00 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Sông. |
|
|
TBA Háng Sua. |
16h00 24/03 |
17h30 24/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Háng Sua. |
|
|
TBA Pá Pao |
08h00 25/03 |
09h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pá Pao |
|
|
TBA Săm Măn. |
08h00 25/03 |
09h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Săm Măn. |
|
|
TBA Tre Phai.
|
10h30 25/03 |
12h00 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tre Phai.
|
|
|
TBA Huổi Múa.
|
10h30 25/03 |
12h00 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Huổi Múa.
|
|
|
TBA Nậm Mắn.
|
14h00 25/03 |
15h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Nậm Mắn.
|
|
|
TBA UB Keo Lôm. |
14h00 25/03 |
15h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Keo Lôm. |
|
|
TBA Tìa Ghếnh (Keo Lôm). |
16h15 25/03 |
17h45 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tìa Ghếnh (Keo Lôm). |
|
|
TBA Đội 4 |
08h00 25/03 |
10h00 25/03
|
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 4 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Phiềng Cứ lộ 371E21.1. |
07h00 25/03 |
15h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Phiềng Cứ lộ 371E21.1. |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
08h00 25/03 |
12h00 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách đường dây 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B. |
|
|
TBA C4 |
08h00 25/03 |
09h00 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA C4 |
|
|
TBA Pa Pe |
10h00 25/03 |
11h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Pa Pe |
|
|
TBA C1 Thanh Luông |
14h00 25/03 |
15h00 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA C1 Thanh Luông |
|
|
TBA Cộng Hòa |
15h30 25/03 |
16h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Cộng Hòa |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Tủ Số 2 TĐC1 - Tủ Số 1 TĐC 1 |
08h00 25/03 |
10h30 25/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau DCL 474-7/Tủ Số 2 TĐC1 - Tủ Số 1 TĐC 1 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ MC 474 E21.2 - DPT 474 - 7/03 NR Thanh Bình.
|
13h30 25/3 |
16h30 25/3 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 22kV từ MC 474 E21.2 - DPT 474 - 7/03 NR Thanh Bình.
|
|
|
Tách ĐD 22kV từ DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/45 LL 473E 21.2 – DCL 477-7/18 LL 472E21.2. |
08h00 25/3 |
12h00 25/3 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ DCL 477-7/01 NR TĐC Noong Bua - DCL 477-7/45 LL 473E 21.2 – DCL 477-7/18 LL 472E21.2. |
|
|
Tách ĐD 22kV từ MC 475 E21.2 – |
08h00 26/03 |
12h00 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ MC 475 E21.2 – |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Noong U.
|
08h00 26/03 |
11h00 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Noong U.
|
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Sam Măn. |
13h30 26/03 |
16h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Sam Măn. |
|
|
TBA Thanh Ngám
|
08h00 26/03 |
09h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Thanh Ngám
|
|
|
Tách MBA Pá Ham |
10h00 26/03 |
11h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách MBA Pá Ham |
|
|
TBA UB Háng Lìa. |
10h00 26/03 |
11h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Háng Lìa. |
|
|
TBA Tà Té |
13h30 26/03 |
15h00 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Tà Té |
|
|
TBA Dư O. |
16h00 26/03 |
17h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Dư O. |
|
|
TBA Đội 13 Noọng Luống |
08h00 26/03 |
09h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 13 Noọng Luống |
|
|
TBA Đội 14 Noọng Luống |
10h00 26/03 |
11h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 14 Noọng Luống |
|
|
TBA Đội 4 Noọng Luống
|
14h00 26/03 |
15h00 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 4 Noọng Luống
|
|
|
TBA Đội 19 Noọng Luống
|
15h30 26/03 |
16h30 26/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 19 Noọng Luống
|
|
|
TBA Na Vai |
08h30 27/03 |
09h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Na Vai |
|
|
TBA Ba Na Vai
|
10h30 27/03 |
11h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Ba Na Vai
|
|
|
TBA Bản Mớ |
14h00 27/03 |
15h00 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Mớ |
|
|
TBA Cây Xăng Bản Phủ |
15h30 27/03 |
16h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Cây Xăng Bản Phủ |
|
|
TBA Sư Lư.
|
08h00 27/03 |
09h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Sư Lư.
|
|
|
TBA Phà Só A. |
11h00 27/03 |
12h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Phà Só A. |
|
|
TBA UB xã Xa Dung. |
15h00 27/03 |
16h30 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB xã Xa Dung. |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DPT 472-7/32 Trục Chính đi NR Vinfast 2 lộ 472E21.1. |
14h00 27/03 |
17h00 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 22kV từ sau DPT 472-7/32 Trục Chính đi NR Vinfast 2 lộ 472E21.1. |
|
|
TBA Vinfast 1. |
08h00 27/03 |
12h00 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Vinfast 1. |
|
|
Tách đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
05h00 27/03 |
18h00 27/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Phì Nhừ - DCL 377-7/14 NR Phì Nhừ LL NR Thẩm Trẩu. |
08h00 28/03 |
11h30 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Phì Nhừ - DCL 377-7/14 NR Phì Nhừ LL NR Thẩm Trẩu. |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Phình Giàng - DCL 377-7/74 NR Pú Hồng.
|
13h30 28/03 |
16h30 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Phình Giàng - DCL 377-7/74 NR Pú Hồng.
|
|
|
TBA TT Na Ư |
09h30 28/03 |
10h30 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA TT Na Ư |
|
|
TBA C3 Thanh Yên |
14h00 28/03 |
15h00 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA C3 Thanh Yên |
|
|
TBA Đội 10 Thanh Yên
|
15h30 28/03 |
16h30 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Đội 10 Thanh Yên
|
|
|
TBA Bản Phủ |
15h30 28/03 |
16h30 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Phủ |
|
|
Tách đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
05h00 28/03 |
18h00 28/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
|
|
TBA UB Nọng Luống |
10h00 29/03 |
11h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA UB Nọng Luống |
|
|
TBA Bản Mé |
08h00 29/03 |
10h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Bản Mé |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/03 NR Háng Lìa. |
08h00 29/03 |
11h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/03 NR Háng Lìa. |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
14h00 29/03 |
17h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/259 Luân Giói - DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.
|
|
|
TBA Trường Cấp 2.
|
08h00 29/03 |
10h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
TBA Trường Cấp 2.
|
|
|
Tách đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
05h00 29/03 |
18h00 29/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đường dây 110kV 172 E21.1 Tuần Giáo -172 E21.2 Điện Biên - 171A17.37 Cụm Nâm Hóa |
3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 13:
|
B21.1 Thác Bay |
B21.2 Nậm Pay |
B21.3 Nà Lơi |
B21.4 Thác Trăng |
B21.5 Pa Khoang |
B21.6 Nậm Khẩu Hu |
B21.7 Na Son
|
B21.8 Đề Bâu |
|
|
Pmax |
2.4 |
7.5 |
9.0 |
6.0 |
2.4 |
3.0 |
3.2 |
6.0 |
|
Pmin |
0.8 |
2.5 |
2 |
2 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
1.0 |
|
Sản lượng |
616 |
714 |
735 |
280 |
280 |
1008 |
119 |
252 |


