Logo
Kế hoạch vận hành tuần 10 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 10:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 10

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

    Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/24 NR Mường Lạn - DCL 373-7/33 NR Mường Lạn đi Bản Có.

     

    08h00

    02/03

    10h30

    02/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Đường dây 35kV sau DCL 373-7/24 NR Mường Lạn - DCL 373-7/33 NR Mường Lạn đi Bản Có.

     

    1.  

    Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.

     

     

    14h00

    02/03

    16h00

    02/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.

     

     

    1.  

    Tách MBA Yên Cang.

     

     

     

     

    08h30

    03/03

    09h30

    03/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Yên Cang.

     

     

     

     

    1.  

    Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR C3.

    08h00

    05/03

    11h30

    05/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR C3.

    1.  

    Tách MBA TBA Na Pheo 5.

    08h00

    06/03

    10h00

    06/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA TBA Na Pheo 5.

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1.

    06h00

    06/03

    18h00

    06/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1.

    1.  

    Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    06h00

    06/03

    18h00

    06/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    06h00

    07/03

    07h30

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.

    07h30

    07/03

    17h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1.

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    17h00

    07/03

    18h30

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

     

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.

     

    06h00

    07/03

    17h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.

     

    1.  

    Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    06h00

    07/03

    18h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    1.  

    Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Trại SX Con Giống

     

     

    08h00

    07/03

    12h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Trại SX Con Giống

     

     

    1.  

    Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.

     

    08h00

    07/03

    12h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.

     

    1.  

    Tách MBA Bệnh Viện Mường Lay.

     

     

    08h00

    07/03

    10h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Bệnh Viện Mường Lay.

     

     

    1.  

    Tách MBA Bản Mới Mường Chà.

    08h00

    07/03

    10h00

    07/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Bản Mới Mường Chà.

    1.  

    Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    06h00

    08/03

    18h00

    08/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức

    1.  

    Tách ĐD 110kV 171 E21.7 Mường Chà – 173 A21.24 TĐ Mường Mươn

    06h00

    08/03

    12h00

    08/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 171 E21.7 Mường Chà – 173 A21.24 TĐ Mường Mươn

    1.  

    Tách ĐD 110kV 171 A21.24 TĐ Mường Mươn -171 A21.17 TĐ Huổi Vang

    13h30

    08/03

    18h00

    08/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 171 A21.24 TĐ Mường Mươn -171 A21.17 TĐ Huổi Vang

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

    06h00

    08/03

    17h00

    08/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

    17h00

    08/03

    18h30

    08/03

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 10:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

     

    Ngày đăng: 25/02/2026