Logo
Kế hoạch vận hành tuần 07 năm 2026

    1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần 07:

     

    Ngày

    Thứ 2

    Thứ 3

    Thứ 4

    Thứ 5

    Thứ 6

    Thứ 7

    Chủ nhật

    Pmax (MW)

    60.9

    61

    62.2

    62.5

    63.5

    63.4

    63.6

    Pmin (MW)

    23

    25

    24

    20

    20.5

    24

    25.5

    A ngày (kWh)

    900.000

    950.000

    945.000

    944.000

    944.500

    850.000

    850.000

    2. Kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa lưới điện trong tuần 07

     

    STT

    Đường dây bảo dưỡng sửa chữa

    Thời gian dự kiến

    Nội dung công việc

    Phạm vi mất điện

    Bắt đầu

    Kết thúc

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.

     

    08h00

    09/02

    10h00

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.

     

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Sông.

    11h00

    09/02

    14h00

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Huổi Sông.

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.

     

    11h00

    09/02

    14h00

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/189 Trống Sư - DPT 377-7/245 Mường Luân.

     

    1.  

    Tách MBA Na Pheo 6.

     

     

    08h00

    09/02

    10h00

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Na Pheo 6.

     

     

    1.  

     Tách MBA Hồng Cúm

    08h00

    09/02

    09h00

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

     TBA Hồng Cúm

    1.  

    Tách MBA Triềng An.

    09h30

    09/02

    10h30

    09/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Triềng An.

    1.  

    Tách MBA Tân Hưng.

    15h00

    10/02

    17h00

    10/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Tân Hưng.

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7.

     

    11h30

    10/02

    13h30

    10/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7.

     

    1.  

    Tách MBA Pom Khoang.

    07h30

    11/02

    09h30

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Pom Khoang.

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 375-7/01 NR Huổi Xuân.

     

    08h00

    11/02

    11h00

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 375-7/01 NR Huổi Xuân.

     

    1.  

    Tách ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/87  NR Mường Lói đến DPT 377 -7/155 NR Mường Lói.

    08h30

    11/02

    11h30

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/87  NR Mường Lói đến DPT 377 -7/155 NR Mường Lói.

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.

     

    07h00

    11/02

    08h00

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.

     

    1.  

    Đường dây 35kV sau vị trí tách lèo cột 286 ĐD 35kV lộ 377E21.6

    08h00

    11/02

    17h00

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    Đường dây 35kV sau vị trí tách lèo cột 286 ĐD 35kV lộ 377E21.6

    1.  

    Tách ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.

     

    17h00

    11/02

    18h00

    11/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 377-7/259 Luân Giói – DCL 377-7/01 NR Chiềng Sơ.

     

    1.  

    Tách MBA Trống Vờ Bua 2.

     

    09h00

    12/02

    11h00

    12/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    TBA Trống Vờ Bua 2.

     

    1.  

    Tách ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1.

    06h00

    12/02

    18h00

    12/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 110kV 171 E21.2 Điện Biên -173 E21.6 Điện Biên 2- 171 A21.19 TĐ Huổi Chan 1.

    1.  

    TáchĐD 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B.

     

    09h00

    13/02

     

    11h00

    13/02

    Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện

    ĐD 35kV sau DCL 371-7/44 NR Bon B.

    3. Dự kiến sản lượng điện năng và công suất phát các NMTĐ tuần 07:

     

    B21.1

    Thác Bay

    B21.2

    Nậm Pay

    B21.3

    Nà Lơi

    B21.4

    Thác Trăng

    B21.5

    Pa Khoang

    B21.6

    Nậm Khẩu Hu

    B21.7

    Na Son

     

    B21.8

    Đề Bâu

    Pmax

    2.4

    7.5

    9.0

    6.0

    2.4

    3.0

    3.2

    6.0

    Pmin

    0.8

    2.5

    2

    2

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Sản lượng

    616

    714

    735

    280

    280

    1008

    119

    252

     

    Ngày đăng: 04/02/2026