|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/24 NR Mường Lạn - DCL 373-7/33 NR Mường Lạn đi Bản Có.
|
08h00 02/03 |
10h30 02/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/24 NR Mường Lạn - DCL 373-7/33 NR Mường Lạn đi Bản Có.
|
0,5 |
1,0 |
|
|
Tách đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.
|
14h00 02/03 |
16h00 02/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Yên Cang.
|
08h30 03/03 |
09h30 03/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Yên Cang.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR C3. |
08h00 05/03 |
11h30 05/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR C3. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA TBA Na Pheo 5. |
08h00 06/03 |
10h00 06/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA TBA Na Pheo 5. |
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
06h00 06/03 |
18h00 06/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
0,3 |
3,0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
06h00 06/03 |
18h00 06/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
06h00 07/03 |
07h30 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,3 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1. |
07h30 07/03 |
17h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1. |
0,3 |
3,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
17h00 07/03 |
18h30 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1.
|
0,3 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
06h00 07/03 |
17h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
0,4 |
4,0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
06h00 07/03 |
18h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Trại SX Con Giống
|
08h00 07/03 |
12h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DCL 471-7/01 NR Trại SX Con Giống
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.
|
08h00 07/03 |
12h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/43 Thanh Nưa - DCL 471-7/128 UB Thanh Yên - DCL 471-7/01 NR Cò Mỵ 2.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách MBA Bệnh Viện Mường Lay.
|
08h00 07/03 |
10h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bệnh Viện Mường Lay.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách MBA Bản Mới Mường Chà. |
08h00 07/03 |
10h00 07/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Mới Mường Chà. |
10 |
100 |
|
|
Tách ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
06h00 08/03 |
18h00 08/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo – 171 A21.13 TĐ Nậm Mu 2 và ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171,172 A21.15 TĐ Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 171 E21.7 Mường Chà – 173 A21.24 TĐ Mường Mươn |
06h00 08/03 |
12h00 08/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 E21.7 Mường Chà – 173 A21.24 TĐ Mường Mươn |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 110kV 171 A21.24 TĐ Mường Mươn -171 A21.17 TĐ Huổi Vang |
13h30 08/03 |
18h00 08/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 171 A21.24 TĐ Mường Mươn -171 A21.17 TĐ Huổi Vang |
0 |
0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
06h00 08/03 |
17h00 08/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 – đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
0,5 |
5,0 |
|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
17h00 08/03 |
18h30 08/03 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1. |
0,5 |
0,5 |


