|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Huổi Chổn.
|
05h00 09/11 |
19h30 11/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Huổi Chổn.
|
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/03 NR Háng Lìa.
|
11h30 09/11 |
13h30 09/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/03 NR Háng Lìa.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1. |
08h00 09/11 |
10h00 09/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/105 NR Pú Nhi 1. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Háng Giống A |
14h00 09/11 |
16h00 09/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Háng Giống A |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Tào Xa. |
08h00 10/11 |
10h00 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Tào Xa. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/04 NR Huổi Va. |
08h00 10/11 |
10h00 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/04 NR Huổi Va. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
15h00 10/11 |
17h00 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Co Kham. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Đồn Biên phòng Nà Bủng. |
08h00 10/11 |
12h00 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Đồn Biên phòng Nà Bủng. |
0,3 |
0,9 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/182 LL 373E21.2 – DPT 373-7/97 Co Nứa.
|
07h30 10/11 |
16h30 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/182 LL 373E21.2 – DPT 373-7/97 Co Nứa.
|
0,5 |
5,0 |
|
|
ĐD 22kV sau DPT 473-7/59 Đi NR CT TNHH NLMT 86. |
08h00 10/11 |
09h00 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV sau DPT 473-7/59 Đi NR CT TNHH NLMT 86. |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Ban QLDA Pa Khoang – DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang.
|
07h30 10/11 |
10h30 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Ban QLDA Pa Khoang – DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang – DPT 373-7/02 NR AD-05.
|
13h30 10/11 |
17h30 10/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/14 NR Ban QLDA Pa Khoang – DPT 373-7/02 NR AD-05.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 – DCL 377-7/19 Điểm Đo Đếm – DPT 377-7/72 NR Pú Nhi 1.
|
07h30 12/11 |
11h30 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/51 NR Pú Nhi 1 – DCL 377-7/19 Điểm Đo Đếm – DPT 377-7/72 NR Pú Nhi 1.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
TBA Hua Nậm.
|
08h00 12/11 |
11h30 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hua Nậm.
|
0,2 |
0,8 |
|
|
TBA Bản Có. |
14h00 12/11 |
17h30 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Có. |
0,2 |
0,8 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
06h00 12/11 |
18h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/01 NR Pú Ôn - DCL 371-7/02 LL Pa Ham - Tủa Chùa. |
0,2 |
2,0 |
|
|
TBA Nậm Vì. |
08h00 12/11 |
11h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nậm Vì. |
0,2 |
0,8 |
|
|
TBA Phiêng Vai. |
14h00 12/11 |
17h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Phiêng Vai. |
0,2 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DCL 371-7/154 Nà Cang - DCL 371-7/03 NR Mo Công.
|
05h45 12/11 |
06h45 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DCL 371-7/154 Nà Cang - DCL 371-7/03 NR Mo Công.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD tại VT cột 109-1, 115 ĐD 35kV lộ 371 E21.7. |
06h45 12/11 |
12h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD tại VT cột 109-1, 115 ĐD 35kV lộ 371 E21.7. |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang đến DCL 371-7/03 NR Mo Công. |
12h00 12/11 |
13h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang đến DCL 371-7/03 NR Mo Công. |
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/82 Ta Pao - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1
|
06h00 12/11 |
18h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/82 Ta Pao - DCL 371-7/83 Ta Pao lộ 371E21.1
|
0 |
0 |
|
|
- Đường dây 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - Tách đường dây 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu. |
06h00 12/11 |
18h00 12/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- Đường dây 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - Tách đường dây 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu. |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/31 Ta Cơn - DCL 373-7/01 NR Mường Thín - DCL 373-7/57 Bản Xôm lộ 373E21.1. |
08h00 13/11 |
12h00 13/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/31 Ta Cơn - DCL 373-7/01 NR Mường Thín - DCL 373-7/57 Bản Xôm lộ 373E21.1. |
0,5 |
2,0 |
|
|
- Đường dây 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - Đường dây 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu. |
06h00 13/11 |
18h00 13/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- Đường dây 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He - Đường dây 172 A21.13 Nậm Mu 2 – 171,173 A21.11 Trung Thu. |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
05h00 13/11 |
06h00 13/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây từ DCL 371-7/143 Pa Ham đến tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham.
|
06h00 13/11 |
18h00 13/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây từ DCL 371-7/143 Pa Ham đến tách lèo ĐD 35kV tại VT cột 116 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham.
|
0,2 |
2,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham. |
18h00 13/11 |
19h00 13/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/92 Hô Mức - DCL 371-7/143 Pa Ham. |
0,5 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/11 Mường Mô - DCL 377-7/19 Mường Mô.
|
08h00 14/11 |
12h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/11 Mường Mô - DCL 377-7/19 Mường Mô.
|
0,2 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/72 NR Pú Nhi 1 - DCL 373-7/01 LL 373E21.2 |
08h00 14/11 |
10h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/72 NR Pú Nhi 1 - DCL 373-7/01 LL 373E21.2 |
0,2 |
0,8 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/176 Pa Cá - DCL 371-7/208 Háng Trở
|
09h00 14/11 |
11h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 371-7/176 Pa Cá - DCL 371-7/208 Háng Trở
|
0,2 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/03 NR Pá Khôm |
07h30 14/11 |
11h30 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/03 NR Pá Khôm |
0,2 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Bản Khá. |
07h30 14/11 |
11h30 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Bản Khá. |
0,2 |
0,8 |
|
|
- ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He, - ĐD 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu - ĐD 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu. |
06h00 14/11 |
18h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
- ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He, - ĐD 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu - ĐD 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu. |
0 |
0 |
|
|
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
07h00 14/11 |
07h45 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây nhánh rẽ Gia Chứ ĐD 35kV lộ 371E21.7. |
07h45 14/11 |
14h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây nhánh rẽ Gia Chứ ĐD 35kV lộ 371E21.7. |
0,5 |
4,0 |
|
|
Dường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
14h00 14/11 |
14h45 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Dường dây 35kV từ DCL 371-7/764 Chung Chải - DCL 371-7/01 NR Vang Hồ.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/41 LL 371 E29.3 - DCL 371-7/61 LL 371 E29.3 – DCL 371-7/35 LL Gia Chứ - Phứ Ma
|
16h00 14/11 |
19h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV từ DPT 371-7/41 LL 371 E29.3 - DCL 371-7/61 LL 371 E29.3 – DCL 371-7/35 LL Gia Chứ - Phứ Ma
|
0,2 |
0,6 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/97 Co Nứa – DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
08h00 14/11 |
17h00 14/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 373-7/97 Co Nứa – DCL 373-7/65 Trục Chính.
|
0,5 |
5,0 |
|
|
-ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He, - ĐD 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu - ĐD 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu. |
06h00 15/11 |
18h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
-ĐD 110kV 173,174 A21.15 Nậm Mức - 172 A21.10 Nậm He, - ĐD 172 A21.13 Nậm Mu 2 -171,173 A21.11 Trung Thu - ĐD 172,174 A21.11 Trung Thu - 173 T500 Lai Châu. |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/02 NR Na Phát.
|
08h00 15/11 |
10h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 377-7/01 NR Na Son - DPT 377-7/02 NR Na Phát.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/02 NR Na Phát - DCL 377-7/01 NR Xa Dung.
|
14h00 15/11 |
16h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 377-7/02 NR Na Phát - DCL 377-7/01 NR Xa Dung.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
05h00 15/11 |
06h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 - DCL 371-7/143 Pa Ham
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây từ DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 đến VT cột 160 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham.
|
06h00 15/11 |
18h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây từ DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 đến VT cột 160 ĐD 35kV lộ 371 E21.1 NR Pa Ham.
|
0,5 |
5,0 |
|
|
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 đến DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
18h00 15/11 |
19h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD sau DCL 377-7/06 LL 371 E21.1 đến DCL 371-7/143 Pa Ham.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/515 Mường Toong – DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
07h00 15/11 |
07h45 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/515 Mường Toong – DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
0,5 |
0,5 |
|
|
Đường dây 35kV NR Nậm Sả ĐD 35kV lộ 371 E21.7 |
07h45 15/11 |
18h00 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV NR Nậm Sả ĐD 35kV lộ 371 E21.7 |
0,5 |
5,0 |
|
|
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/515 Mường Toong – DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
18h00 15/11 |
18h45 15/11 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DPT 371-7/515 Mường Toong – DPT 371-7/623 Huổi Cọ.
|
0,5 |
0,5 |


