KẾ HOẠCH SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG TUẦN 02
TỪ NGÀY 06/01- 05/01/2025
|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Khăn |
08h00 10/8 |
11h00 10/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Khăn |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/379 Sín Chải. |
09h00 10/8 |
13h00 10/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/379 Sín Chải. |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Ngải Thầu |
09h00 11/8 |
12h00 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Ngải Thầu |
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Sam Lang |
14h30 11/8 |
17h30 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Sam Lang |
0,2 |
0,5 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nà Sẳng
|
08h00 11/8 |
12h00 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nà Sẳng
|
0,4 |
1,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Háng Sùa |
08h00 11/8 |
12h00 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Háng Sùa |
0,4 |
1,6 |
|
|
ĐD 35 kV sau DCL 371-7/01 NR Páo Tình Làng
|
13h00 11/8 |
17h00 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35 kV sau DCL 371-7/01 NR Páo Tình Làng
|
0,4 |
1,6 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trạm sạc Pvo Mường Ảng
|
07h30 11/8 |
08h30 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Trạm sạc Pvo Mường Ảng
|
0,4 |
0,4 |
|
|
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/10 NR Công An |
11h00 11/8 |
12h30 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đường dây 35kV sau DCL 373-7/10 NR Công An |
0,4 |
0,4 |
|
|
Đ ường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.
|
15h00 11/8 |
16h30 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Đ ường dây 35kV sau DCL 373-7/01 NR Ngối Cáy.
|
0,4 |
0,5 |
|
|
TBA Mỏ Đá Minh Quý. |
09h00 11/8 |
10h30 11/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Mỏ Đá Minh Quý. |
0,4 |
0,5 |
|
|
TBA ViBa Tằng Quái. |
08h00 12/8 |
09h00 12/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA ViBa Tằng Quái. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Viettel 179. |
09h45 12/8 |
10h45 12/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Viettel 179. |
|
|
|
|
TBA Mỏ Đá Búng Lao. |
13h45 12/8 |
14h45 12/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Mỏ Đá Búng Lao. |
0,4 |
0,5 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR Bản Hạ. |
08h00 12/8 |
11h00 12/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR Bản Hạ. |
|
|
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con |
08h30 12/8 |
11h30 12/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Nậm Pồ Con |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/68 Thanh Luông - DCL 471-7/92 Thanh Hưng.
|
08h00 13/8 |
12h00 13/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 22kV từ sau DPT 471-7/68 Thanh Luông - DCL 471-7/92 Thanh Hưng.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR C2
|
08h00 14/8 |
11h00 14/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/01 NR C2
|
0,4 |
1,2 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/274 Nậm Thà Là - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
09h00 14/8 |
12h00 14/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/274 Nậm Thà Là - DPT 371-7/354 Huổi Lắp.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
14h30 14/8 |
16h00 14/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sâu. |
0,4 |
0,8 |
|
|
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/159 Noọng Luống - DCL 471-1/182 Pom Lót.
|
08h00 15/8 |
11h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 22kV từ sau DCL 471-7/159 Noọng Luống - DCL 471-1/182 Pom Lót.
|
0,4 |
1,2 |
|
|
TBA UB Mường Báng
|
07h00 15/8 |
09h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Mường Báng
|
0,6 |
1,2 |
|
|
TBA Huổi Lực |
07h00 15/8 |
09h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Lực |
0,6 |
1,2 |
|
|
TBA Bình Châu |
09h30 15/8 |
11h30 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bình Châu |
0,6 |
1,2 |
|
|
TBA Bản Bó |
09h30 15/8 |
11h30 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Bó |
0,5 |
1,0 |
|
|
TBA Bản Cáp |
14h00 15/8 |
16h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cáp |
0,5 |
1,0 |
|
|
TBA UB Huyện |
14h00 15/8 |
16h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Huyện |
0,5 |
1,0 |
|
|
ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7. |
08h00 15/8 |
11h00 15/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau MC lộ 373 E21.7. |
0.9 |
2,7 |
|
|
TBA TT Xá Nhè |
08h00 16/8 |
10h00 16/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA TT Xá Nhè |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Sín Sủ |
08h00 16/8 |
10h00 16/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sín Sủ |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Pàng Nhang |
14h00 16/8 |
16h00 16/8 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pàng Nhang |
0,2 |
0,4 |


