|
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Phạm vi ngừng cung cấp điện |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Bắt đầu |
Kết thúc |
|||||||
|
|
TBA Tìa Dình
|
08h00 25/05 |
11h00 25/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Tìa Dình
|
0,3 |
0,6 |
|
|
Tách MBA Huổi Xuân. |
08h00 25/05 |
09h00 25/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách MBA Huổi Xuân. |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Phiêng Ban. |
12h00 25/05 |
13h30 25/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Phiêng Ban. |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Sín Chải
|
08h00 26/05 |
09h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Sín Chải
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.
|
13h00 26/05 |
14h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang đến cột 74 ĐD 35kV lộ 375 E21.7 |
14h00 26/05 |
17h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang đến cột 74 ĐD 35kV lộ 375 E21.7 |
0,3 |
3,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.
|
17h00 26/05 |
18h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 375-7/50 Na Sang - DCL 375-7/123 Huổi Chan.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Kéo Ngựu. |
08h30 26/05 |
09h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Kéo Ngựu. |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Đông Mệt |
10h00 26/05 |
11h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đông Mệt |
0,3 |
0,3 |
|
|
TBA Bản Xôm 1,2,3 |
14h00 26/05 |
15h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Xôm 1,2,3 |
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Đảo Hoa |
15h30 26/05 |
16h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đảo Hoa |
0,4 |
0,8 |
|
|
TBA Phân Trại 1. |
08h30 26/05 |
09h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Phân Trại 1. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Chan 3. |
10h30 26/05 |
11h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Chan 3. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Bản Vánh
|
08h30 26/05 |
09h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Vánh
|
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Bản Xôm 1. |
10h00 26/05 |
11h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Xôm 1. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Thẩm Tọ |
13h30 26/05 |
14h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Thẩm Tọ |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Mẫu Giáo. |
10h00 26/05 |
11h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Mẫu Giáo. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA UB Thanh Luông. |
11h30 26/05 |
12h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Thanh Luông. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Na Khếnh. |
08h00 26/05 |
11h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Na Khếnh. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Lếch Cuông.
|
14h00 26/05 |
17h30 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Lếch Cuông.
|
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Lếch Cang. |
14h00 26/05 |
17h00 26/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Lếch Cang. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Huổi Moi. |
09h00 27/05 |
10h00 27/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Huổi Moi. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Puôm Em. |
11h00 27/05 |
12h00 27/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Puôm Em. |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Pa Thơm |
14h00 27/05 |
15h00 27/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pa Thơm |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA C3 Thanh Yên. |
16h00 27/05 |
17h00 27/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA C3 Thanh Yên. |
0,2 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.
|
13h30 27/05 |
17h00 27/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/39 Huổi Toóng - DPT 377-7/55 Trống Dình.
|
0,2 |
1,0 |
|
|
ĐD 35kV sau DPT 371-7/02 NR VinFast Mường Mùn lộ 371E21.1. |
08h00 27/5 |
09h00 27/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DPT 371-7/02 NR VinFast Mường Mùn lộ 371E21.1. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
06h00 28/5 |
19h00 28/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Bản Cưởm lộ 371E21.1. |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Đề Dê - DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ
|
13h30 28/05 |
17h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 377-7/01 NR Đề Dê - DCL 377-7/03 NR San Xả Hồ
|
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA UB Mường Phăng |
08h30 28/05 |
09h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Mường Phăng |
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Bản Phăng
|
10h00 28/05 |
11h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Phăng
|
0,2 |
0,4 |
|
|
TBA Hầm Đai Tướng. |
14h00 28/05 |
15h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Hầm Đai Tướng. |
|
|
|
|
TBA Khẩu Cắm. |
15h30 28/05 |
16h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Khẩu Cắm. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA UB Tà Lèng. |
08h30 28/05 |
09h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA UB Tà Lèng. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Nà Nghè |
10h00 28/05 |
11h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nà Nghè |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Bản Sáng. |
14h00 28/05 |
15h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Sáng. |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Bản Hả |
15h30 28/05 |
16h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Hả |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Thanh An 3.
|
08h00 28/05 |
09h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Thanh An 3.
|
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Pú Tỉu |
09h30 28/05 |
10h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Pú Tỉu |
0,3 |
3,0 |
|
|
Tách điện MBA Thanh Hồng
|
14h00 28/05 |
15h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách điện MBA Thanh Hồng
|
0 |
0 |
|
|
TBA Đội 2 Thanh Chăn
|
15h30 28/05 |
16h30 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Đội 2 Thanh Chăn
|
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Nà Khoa |
08h00 28/05 |
09h00 28/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Nà Khoa |
0,2 |
0,2 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 28/5 |
17h00 28/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 29/5 |
17h00 29/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
TBA Ham Xoong
|
08h00 29/05 |
09h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Ham Xoong
|
0,4 |
4,0 |
|
|
TBA Bản Cang |
08h00 29/05 |
09h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bản Cang |
0,4 |
0,4 |
|
|
TBA Noọng Luông |
09h30 29/05 |
10h30 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Noọng Luông |
0,2 |
0,2 |
|
|
TBA Ban QLDA Pá Khoang |
11h00 29/05 |
12h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Ban QLDA Pá Khoang |
60 |
600 |
|
|
TBA Bưu Điện |
08h30 29/05 |
09h30 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Bưu Điện |
60 |
600 |
|
|
TBA Kho Lưu Trữ. |
10h00 29/05 |
11h30 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Kho Lưu Trữ. |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
06h00 29/05 |
07h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn - DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35 kV lộ 371 E21.7 NR Mo Công |
07h00 29/05 |
17h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35 kV lộ 371 E21.7 NR Mo Công |
0,4 |
0,4 |
|
|
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
17h00 29/05 |
18h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
Tách ĐD 35kV sau DCL 371-7/104 Si Pa Phìn đến DCL 371-7/154 Nà Cang.
|
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 .
|
06h00 29/05 |
07h30 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng - DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 .
|
0,4 |
0,4 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
07h30 29/05 |
17h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – đến điểm tách lèo tại vị trí cột 116 ĐD 35kV lộ 371E21.1 |
0,4 |
0,8 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban |
17h00 29/05 |
18h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/87 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban |
60 |
600 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
06h00 29/05 |
17h00 29/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/01 NR Pú Nhung - DCL 371-7/02 NR Bản Chăn lộ 371E21.1.
|
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
06h30 30/5 |
17h30 30/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 142 - đến DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1
|
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 (Cắt DCL 371-7/88 Bó Giáng, DCL 371-7/145 Chiềng Ban đang cắt) |
17h30 30/5 |
18h30 30/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DCL 371-7/88 Bó Giáng – DCL 371-7/145 Chiềng Ban lộ 371E21.1 (Cắt DCL 371-7/88 Bó Giáng, DCL 371-7/145 Chiềng Ban đang cắt) |
0,3 |
0,9 |
|
|
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
05h00 30/5 |
17h00 30/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 110kV 173 E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 Nậm Mu 2 - Tách ĐD 110kV 174 E21.1 Tuần Giáo – 171, 172 A21.15 Nậm Mức |
0 |
0 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/138 Phiêng Ngúa.
|
06h00 30/05 |
07h00 30/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/138 Phiêng Ngúa.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang |
07h00 30/05 |
17h00 30/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang |
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/138 Phiêng Ngúa.
|
17h00 30/05 |
18h00 30/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/138 Phiêng Ngúa.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA BTA5
|
08h30 30/05 |
10h00 30/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA BTA5
|
0,3 |
0,6 |
|
|
TBA Xí Nghiệp In.
|
08h00 30/05 |
10h00 30/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
TBA Xí Nghiệp In.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang.
|
06h00 31/05 |
07h00 31/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD tại VT cột 12 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang.
|
07h00 31/05 |
77h00 31/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD tại VT cột 12 ĐD 35kV lộ 371 E21.7 NR Huổi Sang.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang. |
06h00 31/05 |
07h00 31/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/01 NR Huổi Sang. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV sau DCL 371-7/227 Tự ngẫu Chà Cang - DCL 371-7/245 Nà Khuyết đến DCL 371-7/05 NR Nậm Pồ.
|
08h00 31/05 |
12h00 31/05 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV sau DCL 371-7/227 Tự ngẫu Chà Cang - DCL 371-7/245 Nà Khuyết đến DCL 371-7/05 NR Nậm Pồ.
|
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
06h00 31/5 |
07h00 31/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1.
|
0,3 |
0,3 |
|
|
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ. |
07h00 31/5 |
17h30 31/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau điểm tách lèo cột 17 - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ. |
0,3 |
0,6 |
|
|
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
17h30 31/5 |
18h30 31/5 |
Sửa chữa bảo dưỡng lưới điện |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
ĐD 35kV từ sau DPT 371-7/01 NR Pa Ham - DCL 371-7/01 NR Nà Chua - DCL 371-7/36 Huổi Khạ lộ 371E21.1. |
0,3 |
0,6 |


