1 Đội QLĐLKV Điện Biên Phủ
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
---|---|---|---|---|---|---|
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/182 LL 373E21.2 - DPT 373-7/97 Co Nứa. |
08h00-12h00 10/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,3 |
0,9 |
|
Tách ĐD 35kV từ sau DPT 373-7/01 NR Bản Khén - DCL 373-7/01 NR Mường Lạn. |
08h00-12h00 11/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,3 |
0,9 |
|
TáchĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Huổi Chỏn. |
08h00-12h00 12/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,3 |
0,9 |
|
Tách ĐD 35kV từ DCL 373-7/01 NR Hua Nậm. |
08h00-12h00 13/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,3 |
0,6 |
|
Tách ĐD 35kV từ sau DCL 373-7/01 NR Mường Lạn - DCL 373-7/01 LL 377E21.2. |
08h00-12h00 14/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,3 |
0,6 |
|
TáchĐD 35kV từ DCL 373-7/03 NR Huổi Cắm. |
08h00-12h00 15/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,5 |
1,2 |
|
Tách ĐD 35kV từ DCL 373-7/05 NR Bản Nôm. |
08h00-12h00 15/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,5 |
1,2 |
|
Tách ĐD 22kV sau DPT 473-7/104 Đồi A1 - DPT 472-7/110 Nghĩa Trang A1- DCL 473-7/162-1 Pom La - DPT 473-7/12 NR Hầm Đờ Cát - DCL 471-7/50 LL 473 E21.2. |
07h00-13h00 15/09/2025 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0,5 |
1,2 |
2. XNLĐ Cao thế Điện Biên
STT |
Tên dường dây, thiết bị tách ra sửa chữa, bảo dưỡng. |
Thời gian dự kiến |
Nội dung công việc |
Lý do |
Công suất không cung cấp được (MW) |
Điện năng không cung cấp được (MWh) |
---|---|---|---|---|---|---|
|
Tách ĐD 110kV 172E21.7 Mường Chà -171A21.16 Long Tạo |
06h00-18h00 06/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 172E17.4 Thuận Châu - 171E21.1 Tuần Giáo |
06h00-18h00 07/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 172A21.11 TĐ Trung Thu – 173 T500 Lai Châu |
06h00-17h00 07/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 171A21.10 Nậm He - 174 T500 Lai Châu |
06h00-18h00 13/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 172 E21.2 Điện Biên - 171 A17.37 TĐ Nậm Hóa - 172 E21.1 Tuần Giáo, |
06h00-18h00 14/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
8 |
90 |
|
Tách ĐD 110kV 172A21.13 Nậm Mu 2 - 171A21.11 Trung Thu |
06h00-18h00 17/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 173E21.1 Tuần Giáo - 171A21.13 TĐ Nậm Mu 2 |
06h00-18h00 19/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 174E21.1 Tuần Giáo - 171 A21.15 Nậm Mức. |
06h00-18h00 20/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 172 E21.2 Điện Biên - 171 A17.37 TĐ Nậm Hóa - 172 E21.1 Tuần Giáo, |
06h00-18h00 21/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 171E21.7 Mường Chà - 173 A21.24 TĐ Mường Mươn |
06h00-18h00 23/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 171A21.24 TĐ Mường Mươn - 171A21.17 TĐ Huổi Vang. |
06h00-18h00 23/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 171A21.19 Huổi Chan 1 - 171E21.2 Điện Biên - 173E21.6 Điện Biên 2 |
06h00-18h00 25/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 173 A21.17 Huổi Vang - 173 A21.19 Huổi Chan 1 |
06h00-18h00 25/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |
|
Tách ĐD 110kV 173 A21.15 TĐ Nậm Mức - 172 A21.10 TĐ Nậm He |
06h00-18h00 27/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
60 |
600 |
|
Tách ĐD 110kV 174 E21.6 Điện Biên 2 -171-7 E21.4 Xi Măng Điện Biên |
06h00-18h00 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
|
|
|
Tách ĐD 110kV 171E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo |
06h00-18h00 28/09 |
Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị. |
Đảm bảo công tác quản lý vận hành |
0 |
0 |